Chia sẻ 700 THUẬT NGỮ TIẾNG ANH XUẤT NHẬP KHẨU THÔNG DỤNG NHẤT NÊN NHỚ

Chaien

Administrator
Thành viên BQT
Bài viết
1,001
Reaction score
890
TÀI LIỆU 700 THUẬT NGỮ TIẾNG ANH XUẤT NHẬP KHẨU-LOGISTICS

Cuốn cẩm nang với 700 từ và thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu-Logistics được Trung tâm Kiến Tập soạn để chia sẻ cho các bạn, cho cộng đồng Xuất Nhập Khẩu-Logistics.

700 Thuật ngữ được chia làm 6 phần:

SECTION 1: EXPORT IMPORT FIELD
SECTION 2: INTERNATIONAL TRANSPORTATION/LOGISTICS
SECTION 3: INTERNATIONAL PAYMENT METHODS
SECTION 4: NEGOTIATION – TRANSACTION
SECTION 5: SALES CONTRACT
SECTION 6: SHIPPING DOCUMENTS

Đây là những thuật ngữ rất thông dụng và hầu như 100% bạn sẽ gặp trong công việc Xuất Nhập Khẩu-Logistics. Hi vọng tài liệu này sẽ hổ trợ bạn công trong việc một cách tốt nhất.

Các bạn có thể tải file tài liệu ở file cuối bài nhé


SECTION 1: EXPORT IMPORT FIELD

1. Export: xuất khẩu

2. Exporter: người xuất khẩu (~ vị trí Seller)

3. Import: nhập khẩu

4. Importer: người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)

5. Sole Agent: đại lý độc quyền

6. Customer: khách hàng

7. Consumer: người tiêu dùng cuối cùng

8. End user = consumer

9. Consumption: tiêu thụ

10. Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền

11. Manufacturer: nhà sản xuất (~factory)

12. Supplier: nhà cung cấp

13. Producer: nhà sản xuất

14. Trader: trung gian thương mại

15. OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc

16. ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng

17. Entrusted export/import: xuất nhập khẩu ủy thác

18. Brokerage: hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)

19. Intermediary = broker

20. Commission based agent: đại lý trung gian (thu hoa hồng)

21. Export-import process: quy trình xuất nhập khẩu

22. Export-import procedures: thủ tục xuất nhập khẩu

23. Export/import policy: chính sách xuất/nhập khẩu (3 mức)

24. Processing: hoạt động gia công

25. Temporary import/re-export: tạm nhập-tái xuất

26. Temporary export/re-import: tạm xuất-tái nhập

27. Processing zone: khu chế xuất

28. Export/import license: giấy phép xuất/nhập khẩu

29. Customs declaration: khai báo hải quan

30. Customs clearance: thông quan

31. Customs declaration form: Tờ khai hải quan

32. Tax(tariff/duty): thuế

33. GST: goods and service tax: thuế giá trị gia tăng (bên nước ngoài)

34. VAT: value added tax: thuế giá trị gia tăng

35. Special consumption tax: thuế tiêu thụ đặc biệt

36. Customs : hải quan

- General Department: tổng cục

- Department: cục

- Sub-department: chi cục

37. Plant protection department (PPD): Cục bảo vệ thực vật

38. Customs broker: đại lý hải quan

39. Merchandise: hàng hóa mua bán

40. Franchise: nhượng quyền

41. Quota: hạn ngạch

42. Outsourcing: thuê ngoài (xu hướng của Logistics)

43. Warehousing: hoạt động kho bãi

44. Inbound: hàng nhập

45. Outbound: hàng xuất

46. Harmonized Commodity Descriptions and Coding Systerm: hệ thống hài hòa mô

tả và mã hóa hàng hóa – HS code

47. WCO –World Customs Organization: Hội đồng hải quan thế giới

48. GSP – Generalized System prefered: Hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập

49. MFN – Most favored nation: đối xử tối huệ quốc

50. GSTP – Global system of Trade preferences: hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu

51. Logistics-supply chain: logistics -chuỗi cung ứng

52. Trade balance: cán cân thương mại

53. Retailer: nhà bán lẻ

54. Wholesaler: nhà bán buôn

55. Frontier: biên giới

56. On-spot export/import: xuất nhập khẩu tại chỗ

57. Border gate: cửa khẩu

58. Non-tariff zones: khu phi thuế quan

59. Duty-free shop: cửa hàng miễn thuế

60. Auction: Đấu giá

61. Bonded warehouse: Kho ngoại quan

62. International Chamber of Commercial ICC: Phòng thương mại quốc tế

63. Exporting country: nước xuất khẩu

64. Importing country: nước nhập khẩu

65. Export-import turnover: kim ngạch xuất nhập khẩu

66. Quality assurance and testing center 1-2-3 (Quatest ): trung tâm kỹ thuật tiêu

chuẩn đo lường chất lượng 1-2-3

67. Documentation staff (Docs): nhân viên chứng từ

68. Customer Service (Cus): nhân viên hỗ trợ, dịch vụ khách hàng

69. Operations staff (Ops): nhân viên hiện trường

70. Logistics coodinator: nhân viên điều vận

71. National single window (NSW): hệ thống một cửa quốc gia

72. Vietnam Automated Cargo and Port Consolidated System: Hệ thống thông quan

hàng hóa tự động

73. VCIS: Vietnam Customs Intelligence Information System: Hệ thống quản lý hải

quan thônng minh

74. Export import executive: nhân viên xuất nhập khẩu


SECTION 2: INTERNATIONAL TRANSPORTATION/LOGISTICS

1. Shipping Lines: hãng tàu

2. NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải

không tàu

3. Airlines: hãng máy bay

4. Flight No: số chuyến bay

5. Voyage No: số chuyến tàu

6. Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải

7. Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)

8. Freight: cước

9. Ocean Freight (O/F): cước biển

10. Air freight: cước hàng không

11. Sur-charges: phụ phí

12. Addtional cost = Sur-charges

13. Local charges: phí địa phương

14. Delivery order: lệnh giao hàng

15. Terminal handling charge (THC): phí làm hàng tại cảng

16. Handling fee: phí làm hàng (Fwder trả cho Agent bên cảng đích nếu dùng HBL)

17. Seal: chì

18. Documentations fee: phí làm chứng từ (vận đơn)

19. Place of receipt: địa điểm nhận hàng để chở

20. Place of Delivery/final destination: nơi giao hàng cuối cùng

21. Port of Loading/airport of loading: cảng/sân bay đóng hàng, xếp hàng

22. Port of Discharge/airport of discharge: cảng/sân bay dỡ hàng

23. Port of transit: cảng chuyển tải

24. On board notations (OBN): ghi chú lên tàu

25. Shipper: người gửi hàng

26. Consignee: người nhận hàng

27. Notify party: bên nhận thông báo

28. Order party: bên ra lệnh

29. Marks and number: kí hiệu và số

30. Multimodal transportation/Combined transporation: vận tải đa phương thức/vận

tải kết hợp

31. Description of package and goods: mô tả kiện và hàng hóa

32. Transhipment: chuyển tải

33. Consignment: lô hàng

34. Partial shipment: giao hàng từng phần

35. Quantity of packages: số lượng kiện hàng

36. Airway: đường hàng không

37. Seaway: đường biển

38. Road: vận tải đường bộ

39. Railway: vận tải đường sắt

40. Pipelines: đường ống

41. Inland waterway: vận tải đường sông, thủy nội địa

42. Endorsement: ký hậu

43. To order: giao hàng theo lệnh...

44. FCL – Full container load: hàng nguyên container

45. FTL: Full truck load: hàng giao nguyên xe tải

46. Less than truck load (LTL): hàng lẻ không đầy xe tải

47. LCL – Less than container Load: hàng lẻ

48. Metric ton (MT): mét tấn = 1000 k gs

49. Container Yard – CY: bãi container

50. CFS – Container freight station: kho khai thác hàng lẻ

51. Job number: mã nghiệp vụ (forwarder)

52. Freight to collect: cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)

53. Freight prepaid: cước phí trả trước

54. Freight payable at: cước phí thanh toán tại...

55. Elsewhere: thanh toán tại nơi khác (khác POL và POD)

56. Freight as arranged: cước phí theo thỏa thuận

57. Said to contain (STC): kê khai gồm có

58. Shipper's load and count (SLAC): chủ hàng đóng và đếm hàng

59. Gross weight: trọng lượng tổng ca bi

60. Lashing: chằng

61. Volume weight: trọng lượng thể tích (tính cước LCL)

62. Measurement: đơn vị đo lường

63. As carrier: người chuyên chở

64. As agent for the Carrier: đại lý của người chuyên chở

65. Shipmaster/Captain: thuyền trưởng

66. Liner: tàu chợ

67. Voyage: tàu chuyến

68. Bulk vessel: tàu rời

69. Charter party: vận đơn thuê tàu chuyến

70. Detention: phí lưu container tại kho riêng

71. Demurrrage: phí lưu contaner tại bãi

72. Storage: phí lưu bãi của cảng (thường cộng vào demurrage)

73. Cargo Manifest: bản lược khai hàng hóa

74. Ship rail: lan can tàu

75. Transit time: thời gian trung chuyển

76. Departure date: ngày khởi hành

77. Frequency: tần suất số chuyến/tuần

78. Connection vessel/feeder vessel: tàu nối/tàu ăn hàng

79. Shipped on board: giao hàng lên tàu

80. Full set of original BL (3/3): bộ đầy đủ vận đơn gốc (thường 3/3 bản gốc)

81. Master Bill of Lading (MBL): vận đơn chủ (từ Lines)

82. House Bill of Lading (HBL): vận đơn nhà (từ Fwder)

83. Back date BL: vận đơn kí lùi ngày

84. Open-top container (OT): container mở nóc

85. Flat rack (FR) = Platform container: cont mặt bằng

86. Refered container (RF) – thermal container: container bảo ôn đóng hàng lạnh

87. General purpose container (GP): cont bách hóa (thường)

88. High cube (HC = HQ): container cao (40’HC cao 9’6’’)

89. Tare: trọng lượng vỏ cont

90. Cu-Cap: Cubic capacity: thể tích có thể đóng hàng của container (ngoài vỏ cont)

91. Verified Gross Mass weight (VGM): phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng

Safety of Life at sea (SOLAS): Công ước về an toàn sinh mạng con người trên

biển

92. Container packing list: danh sách container lên tàu

93. Means of conveyance: phương tiện vận tải

94. Place and date of issue: ngày và nơi phát hành

95. Trucking: phí vận tải nội địa

96. Inland haulauge charge (IHC) = Trucking

97. Lift On-Lift Off (LO-LO): phí nâng hạ

98. Forklift: xe nâng

99. Cut-off time: giờ cắt máng

100. Closing time = Cut-off time

101. Estimated time of Departure (ETD): thời gian dự kiến tàu chạy

102. Estimated time of arrival (ETA): thời gian dự kiến tàu đến

103. Omit: tàu không cập cảng

104. Roll: nhỡ tàu

105. Delay: trì trệ, chậm so với lịch tàu

106. Shipment terms: điều khoản giao hàng

107. Free hand: hàng thường (shipper tự book tàu)

108. Nominated: hàng chỉ định

109. Volume: số lượng hàng book

110. Laytime: thời gian dỡ hàng

111. Freight note: ghi chú cước

112. Bulk container: container hàng rời

113. Ship’s owner: chủ tàu

114. Payload = net weight: trọng lượng hàng đóng (ruột)

115. On deck: trên boong, lên boong tàu

116. Shipping marks: ký mã hiệu

117. Merchant: thương nhân

118. Straight BL: vận đơn đích danh

119. Bearer BL: vận đơn vô danh

120. Unclean BL: vận đơn không hoàn hảo (Clean BL: vận đơn hoàn hảo)

121. Straight BL: vận đơn đích danh

122. Through BL: vận đơn chở suốt

123. Negotiable: chuyển nhượng được

124. Non-negotiable: không chuyển nhượng được

125. Port-port: giao từ cảng đến cảng

126. Door-Door: giao từ kho đến kho

127. Service type (SVC Type): loại dịch vụ (VD: FCL/LCL)

128. Service mode (SVC Mode): cách thức dịch vụ (VD: CY/CY)

129. Charterer: người thuê tàu

130. Agency Agreement: Hợp đồng đại lý

131. Bulk Cargo: Hàng rời

132. Multimodal/Combined transport operation =MTO/CTO: Người kinh doanh dịch

vụ vận tải đa phương thức

133. Consignor: người gửi hàng (= Shipper)

134. Consigned to order of = consignee: người nhận hàng

135. Container Ship: Tàu container

136. Non Vessel Operating Common Carrier (NVOCC) : Người vận tải công cộng

không tàu

137. Twenty feet equivalent unit(TEU ): Đơn vị container bằng 20 foot

138. Dangerous goods: Hàng hóa nguy hiểm

139. Pick up charge: phí gom hàng tại kho (~trucking)

140. Security charge: phí an ninh (thường hàng air)

141. International Maritime Organization (IMO):Tổ chức hàng hải quốc tế

142. Laydays or laytime: Số ngày bốc/dỡ hàng hay thời gian bốc/dỡ hàng

143. Said to weight: Trọng lượng khai báo

144. Said to contain: Được nói là gồm có

145. Terminal: bến

146. Time Sheet or Layday Statement: Bảng tính thời gian thưởng phạt bốc/dỡ

147. Transit time: Thời gian trung chuyển

148. Notice of readiness:Thông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ

149. Inland clearance/container deport (ICD): cảng thông quan nội địa

150. Hazardous goods: hàng nguy hiểm

151. Dangerous goods note: ghi chú hàng nguy hiểm

152. Tank container: công-te-nơ bồn (đóng chất lỏng)

153. Named cargo container: công-te-nơ chuyên dụng

154. Container: công-te-nơ chứa hàng

155. Stowage: xếp hàng

156. Trimming: san, cào hàng

157. Crane/tackle: cần cẩu

158. Incoterms: International commercial terms: các điều khoản thương mại quốc tế

159. EXW: Ex-Works Giao hàng tại xưởng

160. FCA-Free Carrier: Giao hàng cho người chuyên chở

161. FAS-Free Alongside ship: Giao dọc mạn tàu

162. FOB- Free On Board: Giao hàng lên tàu

163. CFR- Cost and Freight: Tiền hàng và cước phí

164. CIF- Cost, Insurance and Freight: Tiền hàng,bảo hiểm và cước phí

165. CIF afloat: CIF hàng nổi (hàng đã sẵn trên tàu lúc kí hợp đồng)

166. CPT-Carriage Paid To: Cước phí trả tới

167. CIP-Carriage &Insurance Paid To: Cước phí, bảo hiểm trả tới

168. DAP-Delivered At Place: Giao tại nơi đến

169. DAT- Delivered At Terminal: Giao hàng tại bến

170. DDP – Delivered duty paid: Giao hàng đã thông quan Nhập khẩu

171. Delivered Ex-Quay (DEQ): giao tai cầu cảng

172. Delivered Duty Unpaid (DDU) : Giao hàng chưa nộp thuế

173. Cost: chi phí

174. Risk: rủi ro

175. Freighter: máy bay chở hàng

176. Express airplane: máy bay chuyển phát nhanh

177. Delivered Ex-Ship (DES): Giao hang tren tau

178. Seaport: cảng biển

179. Airport: sân bay

180. Handle: làm hàng

181. In transit: đang trong quá trình vận chuyển

182. Hub: bến trung chuyển

183. Oversize: quá khổ

184. Overweight: quá tải

185. Pre-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng xuất khẩu trước khi

Container được xếp lên tàu.

186. Carriage: Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Container hàng được xếp lên

tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng

187. On-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng nhập khẩu sau khi

Container được dỡ khỏi tàu.

188. Intermodal: Vận tải kết hợp

189. Trailer: xe mooc

190. Clean: hoàn hảo

191. Place of return: nơi trả vỏ sau khi đóng hàng (theo phiếu EIR)

192. Dimension: kích thước

193. Tonnage: Dung tích của một tàu

194. Deadweight– DWT: Trọng tải tàu

195. FIATA: International Federation of Freight Forwarders Associations: Liên đoàn

Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế

196. IATA: International Air Transport Association: Hiệp hội Vận tải Hàng Không

Quốc tế

197. Net weight: khối lượng tịnh

198. Slot: chỗ (trên tàu) còn hay không

199. Equipment: thiết bị(ý xem tàu còn vỏ cont hay không)

200. Empty container: container rỗng

201. Container condition: điều kiện về vỏ cont (đóng nặng hay nhẹ)

202. DC- dried container: container hàng khô

203. Weather working day: ngày làm việc thời tiết tốt

204. Customary Quick dispatch (CQD): dỡ hàng nhanh (như tập quán tại cảng)

205. Laycan: thời gian tàu đến cảng

206. Full vessel’s capacity: đóng đầy tàu (không nêu số lượng cụ thể)

207. Weather in berth or not – WIBON: thời tiết xấu

208. Proof read copy: người gửi hàng đọc và kiểm tra lại

209. Free in (FI): miễn xếp

210. Free out (FO): miễn dỡ

211. Free in and Out (FIO): miễn xếp và dỡ

212. Free in and out stowed (FIOS): miễn xếp dỡ và sắp xếp

213. Shipped in apparent good order: hàng đã bốc lên tàu nhìn bề ngoài ở trong điều

kiện tốt

214. Laden on board: đã bốc hàng lên tàu

215. Clean on board: đã bốc hàng lên tàu hoàn hảo

216. BL draft: vận đơn nháp

217. BL revised: vận đơn đã chỉnh sửa

218. Shipping agent: đại lý hãng tàu biển

219. Shipping note – Phiếu gửi hàng

220. Stowage plan – Sơ đồ xếp hàng

221. Remarks: chú ý/ghi chú đặc biệt

222. International ship and port securiry charges (ISPS): phụ phí an nình cho tàu và

cảng quốc tế

223. Amendment fee: phí sửa đổi vận đơn BL

224. AMS (Advanced Manifest System fee): yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước

khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)

225. BAF (Bunker Adjustment Factor): Phụ phí biến động giá nhiên liệu

226. Phí BAF: phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Âu)

227. FAF (Fuel Adjustment Factor) = Bunker Adjustment Factor

228. CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ

229. Emergency Bunker Surcharge (EBS): phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á)

230. Peak Season Surcharge (PSS): Phụ phí mùa cao điểm.

231. CIC (Container Imbalance Charge) hay “Equipment Imbalance Surcharge”: phụ

phí mất cân đối vỏ container/ phí phụ trội hàng nhập

232. GRI (General Rate Increase): phụ phí cước vận chuyển (xảy ra vào mùa cao

điểm)

233. PCS (Port Congestion Surcharge): phụ phí tắc nghẽn cảng

234. SCS (Suez Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Suez

235. COD (Change of Destination): Phụ phí thay đổi nơi đến

236. Free time = Combined free days demurrage & detention : thời gian miễn phí lưu

cont, lưu bãi

237. Phí AFR: Japan Advance Filling Rules Surcharge (AFR): phí khai báo trước

(quy tắc AFR của Nhật)

238. Phí CCL (Container Cleaning Fee): phí vệ sinh công-te-nơ

239. WRS (War Risk Surcharge): Phụ phí chiến tranh

240. Fuel Surcharges (FSC): phụ phí nguyên liệu = BAF

241. PCS (Panama Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Panama

242. X-ray charges: phụ phí máy soi (hàng air)

243. Labor fee: Phí nhân công

244. International Maritime Dangerous Goods Code (IMDG Code): mã hiệu hàng

nguy hiểm

245. Estimated schedule: lịch trình dự kiến của tàu

246. Ship flag: cờ tàu

247. Weightcharge = chargeable weight

248. Chargeable weight: trọng lượng tính cước

249. Tracking and tracing: kiểm tra tình trạng hàng/thư

250. Security Surcharges (SSC): phụ phí an ninh (hàng air)

SECTION 3: INTERNATIONAL PAYMENT METHODS

1. Payment terms/method: phương thức thanh toán quốc tế

2. Terms of payment = Payment terms

3. Cash: tiền mặt

4. Honour = payment: sự thanh toán

5. Cash against documents (CAD): tiền mặt đổi lấy chứng từ

6. Open-account: ghi sổ

7. Letter of credit: thư tín dụng

8. Reference no: số tham chiếu

9. Documentary credit: tín dụng chứng từ

10. Collection: Nhờ thu

11. Clean collection: nhờ thu phiếu trơn

12. Documentary collection: Nhờ thu kèm chứng từ

13. Financial documents: chứng từ tài chính

14. Commercial documents: chứng từ thương mại

15. D/P: Documents against payment: nhờ thu trả ngay

16. D/A: Documents agains acceptance: nhờ thu trả chậm

17. Issuing bank: ngân hàng phát hành LC

18. Advising bank: ngân hàng thông báo (của người thụ hưởng)

19. Confirming bank: ngân hàng xác nhận lại LC

20. Negotiating bank/negotiation: ngân hàng thương lượng/thương lượng thanh toán

(chiết khấu)

21. Revolving letter of credit: LC tuần hoàn

22. Advanced letter of credit/ Red clause letter of credit: LC điều khoản đỏ

23. Stand by letter of credit: LC dự phòng

24. Beneficiary: người thụ hưởng

25. Applicant: người yêu cầu mở LC (thường là Buyer)

26. Accountee = Applicant

27. Applicant bank:ngân hàng yêu cầu phát hành

28. Reimbursing bank: ngân hàng bồi hoàn

29. Drafts: hối phiếu

30. Bill of exchange: hối phiếu

31. UCP – The uniform Customs and Practice for Documentary credit: các quy tắc

thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ

32. ISPB- International Standard banking practice for the examination of documents

under documentary credits: tập quán ngân hàng tiêu chuẩn quốc tế về kiểm tra

chứng từ theo thư tín dụng

33. Remitting bank: ngân hàng chuyển tiền/ngân hàng nhờ thu

34. Collecting bank: ngân hàng thu hộ

35. Paying bank: ngân hàng trả tiền

36. Claiming bank: ngân hàng đòi tiền

37. Presenting Bank: Ngân hàng xuất trình

38. Nominated Bank :Ngân hàng được chỉ định

39. Credit: tín dụng

40. Presentation: xuất trình

41. Banking days: ngày làm việc ngân hàng (thứ bảy không coi là ngày làm việc)

42. Remittance: chuyển tiền

43. Protest for Non-payment: Kháng nghị không trả tiền

44. Telegraphic transfer/Mail transfer: chuyển tiền bằng điện/thư

45. Telegraphic transfer reimbursement (TTR):hoan tra tien bang dien

46. Deposit: tiền đặt cọc

47. Advance = Deposit

48. Down payment = Deposit

49. The balance payment: số tiền còn lại sau cọc

50. LC notification = advising of credit: thông báo thư tín dụng

51. Maximum credit amount: giá trị tối đa của tín dụng

52. Applicable rules: quy tắc áp dụng

53. Amendments: chỉnh sửa (tu chỉnh)

54. Discrepancy: bất đồng chứng từ

55. Period of presentation: thời hạn xuất trình

56. Drawee: bên bị kí phát hối phiếu

57. Drawer: người kí phát hối phiếu

58. Latest date of shipment: ngày giao hàng cuối cùng lên tàu

59. Irrevocable L/C: thư tín dụng không hủy ngang (revocable: hủy ngang)

60. Defered LC: thư tín dụng trả chậm

61. Usance LC = Defered LC

62. LC transferable: thư tín dụng chuyển nhượng

63. Bank Identified Code(BIC): mã định dạng ngân hàng

64. Exchange rate: tỷ giá

65. Swift code: mã định dạng ngân hàng(trong hệ thống swift)

66. Message Type (MT): mã lệnh

67. Form of documentary credit: hình thức/loại thư thín dụng

68. Available with...: được thanh toán tại...

69. Blank endorsed: ký hậu để trống

70. Endorsement: ký hậu

71. Account : tài khoản

72. Basic Bank Account number (BBAN): số tài khoản cơ sở

73. International Bank Account Number (IBAN): số tài khoản quốc tế

74. Application for Documentary credit: đơn yêu cầu mở thư tín dụng

75. Application for Remittance: yêu cầu chuyển tiền

76. Application for Collection: Đơn yêu cầu nhờ thu

77. Delivery authorization: Ủy quyền nhận hàng

78. Undertaking: cam kết

79. Disclaimer: miễn trách

80. Charges: chi phí ngân hàng

81. Intermediary bank: ngân hàng trung gian

82. Uniform Rules for Collection (URC):Quy tắc thống nhất về nhờ thu

83. Uniform Rules for Bank-to-Bank Reimbursements Under Documentary Credit

(URR) Quy tắc thống nhất về hoàn trả tiền giữa các ngân hàng theo tín dụng

chứng từ

84. Promissory note: kỳ phiếu

85. Third party documents: Chứng từ bên thứ ba

86. Cheque: séc

87. Tolerance: dung sai

88. Expiry date: ngày hết hạn hiệu lực

89. Correction: các sửa đổi

90. Issuer: người phát hành

91. Mispelling: lỗi chính tả

92. Typing errors: lỗi đánh máy

93. Originals: bản gốc

94. Duplicate: hai bản gốc như nhau

95. Triplicate: ba bản gốc như nhau

96. Quadricate: bốn bản gốc như nhau

97. Fold: ...bao nhiêu bản gốc (Vd: 2 fold: 2 bản gốc)

98. First original: bản gốc đầu tiên

99. Second original: bản gốc thứ hai

100. Third original: bản gốc thứ ba

101. International Standby Letter of Credit: Quy tắc thực hành Tín dụng dự phòng

quốc tế (ISP 98)

102. Copy: bản sao

103. Shipment period: thời hạn giao hàng

104. Dispatch: gửi hàng

105. Taking in charge at: nhận hàng để chở tại...

106. Comply with: tuân theo

107. Field: trường (thông tin)

108. Transfer: chuyển tiền

109. Bank slip: biên lai chuyển tiền

110. Bank receipt = bank slip

111. Signed: kí (tươi)

112. Drawing: việc ký phát

113. Advise-through bank = advising bank: ngân hàng thông báo

114. Currency code: mã đồng tiền

115. Sender : người gửi (điện)

116. Receiver: người nhận (điện)

117. Value Date: ngày giá trị

118. Ordering Customer: khách hàng yêu cầu (~applicant)

119. Instruction : sự hướng dẫn (với ngân hàng nào)

120. Interest rate: lãi suất

121. Telex: điện Telex trong hệ thống tín dụng

122. Domestic L/C: thư tín dụng nội địa

123. Import L/C: thư tín dụng nhập khẩu

124. Documentary credit number: số thư tín dụng

125. Mixed Payment: Thanh toán hỗn hợp

126. Abandonment: sự từ bỏ hàng

127. Particular average: Tổn thất riêng

128. General average: Tổn thất chung

129. Declaration under open cover: Tờ khai theo một bảo hiểm bao

130. Society for Worldwide Interbank and Financial Telecomunication (SWIFT):

hiệp hội viễn thông liên ngân hàng và các tổ chức tài chính quốc tế

SECTION 4: NEGOTIATION – TRANSACTION

1. Inquiry: đơn hỏi hàng

2. Enquiry = inquiry = query

3. Purchase: mua hàng

4. Procurement: sự thu mua hàng

5. Inventory: tồn kho

6. Sales off: giảm giá

7. Free of charge (FOC)

8. Buying request = order request = inquiry

9. Negotiate/negotiation: đàm phán

10. Price countering: hoàn giá, trao đổi giá (~ bargain: mặc cả)

11. Transaction: giao dịch

12. Discussion/discuss: trao đổi, bàn bạc

13. Co-operate: hợp tác

14. Sign: kí kết

15. Quote: báo giá

16. Release order: đặt hàng (ai)

17. Give sb order: cho ai đơn đặt hàng

18. Assurance: sự đảm bảo

19. Sample: mẫu hàng (kiểm tra chất lượng)

20. Discount: giảm giá (request for discount/offer a discount)

21. Trial order : đơn đặt hàng thử

22. Underbilling: giảm giá trị hàng trên invoice

23. Undervalue = Underbilling

24. PIC – person in contact: người liên lạc

25. Person in charge: người phụ trách

26. Quotation: báo giá

27. Offer = quotation

28. Validity: thời hạn hiệu lực (của báo giá)

29. Price list: đơn giá

30. RFQ = request for quotation = inquiry: yêu cầu hỏi giá/đơn hỏi hàng

31. Requirements: yêu cầu

32. Commission Agreement: thỏa thuận hoa hồng

33. Non-circumvention, non-disclosure (NCND): thỏa thuận không gian lận, không

tiết lộ thông tin

34. Memorandum of Agreement: bản ghi nhớ thỏa thuận

35. Deal: thỏa thuận

36. Fix: chốt

37. Deduct = reduce: giảm giá

38. Bargain: mặc cả

39. Rate: tỉ lệ/mức giá

40. Throat-cut price: giá cắt cổ

41. Match: khớp được

42. Target price: giá mục tiêu

43. Terms and conditions: điều khoản và điều kiện

44. Feedback: phản hồi của khách

45. Minimum order quantity (MOQ): số lượng đặt hàng tối thiểu

46. Complaints: khiếu kiện, phàn nàn

47. Company Profile: hồ sơ công ty

48. Input /raw material: nguyên liệu đầu vào

49. Quality assurance (QA): bộ phận quản lý chất lượng

50. Quality Control (QC): bộ phận quản lý chất lượng

SECTION 5: SALES CONTRACT

1. Contract: Hợp đồng

2. Purchase contract: hợp đồng mua hàng

3. Sale Contract: hợp đồng mua bán

4. Sales contract = Sales contract

5. Sales and Purchase contract: hợp đồng mua bán ngoại thương

6. Principle agreement: hợp đồng nguyên tắc

7. Expiry date: ngày hết hạn hợp đồng

8. Come into effect/come into force: có hiệu lực

9. Article: điều khoản

10. Validity: thời gian hiệu lực

11. Authenticated: xác nhận (bởi ai. VD: đại sứ quán)

12. Goods description: mô tả hàng hóa

13. Commodity = Goods description

14. Items: hàng hóa

15. Cargo: hàng hóa (vận chuyển trên phương tiện)

16. Quantity: số lượng

17. Quality specifications: tiêu chuẩn chất lượng

18. Documents required: chứng từ yêu cầu

19. Shipping documents: chứng từ giao hang

20. Terms of payment: điều kiện thanh toán

21. Unit price: đơn giá

22. Amount: giá trị hợp đồng

23. Grand amount: tổng giá trị

24. Settlement: thanh toán

25. Delivery time: thời gian giao hàng

26. Institute cargo clause A/B/C : điều kiện bảo hiểm loại A/B/C

27. Lead time: thời gian làm hàng

28. Packing/packaging: bao bì, đóng gói

29. Standard packing: đóng gói tiêu chuẩn

30. Arbitration: điều khoản trọng tài

31. Force mejeure: điều khoản bất khả kháng

32. Terms of maintainance: điều khoản bào trì, bảo dưỡng

33. Terms of guarantee/warranty: điều khoản bảo hành

34. Terms of installation and operation: điều khoản lắp đặt và vận hành

35. Terms of test running: điều khoản chạy thử

36. Model number: số mã/mẫu hàng

37. Heat treatment: xử lý bằng nhiệt

38. Dosage: liều lượng

39. Exposure period: thời gian phơi/ủ (với hàng cần hun trùng)

40. Penalty: điều khoản phạt

41. Claims: Khiếu nại

42. Disclaimer: sự miễn trách

43. Act of God = force majeure: bất khả kháng

44. Inspection: giám định

45. Dispute: tranh cãi

46. Liability : trách nhiệm

47. On behalf of: đại diện/thay mặt cho

48. Subject to: tuân thủ theo

49. Brandnew: mới hoàn toàn

50. General Conditions: các điều khoản chung

51. Vietnam International Arbitration Centre at the Vietnam Chamber of Commerce

and Industry (VIAC): trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam tại Phòng Thương Mại

và Công Nghiệp Việt Nam

52. Signature: chữ kí

53. Stamp: đóng dấu

54. In seaworthy cartons packing: Đóng gói thùng carton phù hợp với vận tải biển

55. Date of manufacturing: ngày sản xuất

56. Label/labelling: nhãn hàng hóa/dán nhãn hàng hóa

57. Inner Packing: chi tiết đóng gói bên trong

58. Outer packing: đóng gói bên ngoài

59. Unit: đơn vị

60. Piece: chiếc, cái

61. Sheet: tờ, tấm

62. Pallet: pallet

63. Roll: cuộn

64. Bundle: bó

65. Set: bộ

66. Cbm: cubic meter (M3): mét khối

67. Case: thùng, sọt

68. Jar: chum

69. Box: hộp

70. Bag: túi

71. Basket: rổ, thùng

72. Drum: thùng (rượu)

73. Barrel: thùng (dầu, hóa chất)

74. Can: can

75. Carton: thùng carton

76. Bottle: chai

77. Bar: thanh

78. Crate: kiện hàng

79. Package: kiện hàng

80. Combo: bộ sản phẩm

81. Pair: đôi

82. Carboy: bình

83. Offset: hàng bù

84. Free of charge (FOC): hàng miễn phí

85. Compensation: đền bù, bồi thường

86. All risks: mọi rủi ro

87. War risk: bảo hiểm chiến tranh

88. Protest/strike: đình công

89. Processing Contract: hợp đồng gia công

90. Loss: tỉ lệ hao hụt (hàng gia công/SXXK)

91. FOB contract: hợp đồng FOB (thường cho hàng SXXK)

SECTION 6: SHIPPING DOCUMENTS

1. Telex release: điện giải phóng hàng (cho Bill Surrender)

2. Telex fee: phí điện giải phóng hàng

3. Airway bill: Vận đơn hàng không

4. Master Airway bill (MAWB): vận đơn(chủ) hàng không

5. House Airway bill (HAWB): vận đơn (nhà) hàng không

6. Express release: giải phóng hàng nhanh (cho seaway bill)

7. Sea waybill: giấy gửi hàng đường biển

8. Surrender B/L: vận đơn giải phóng hàng bằng điện/vận đơn xuất trình trước

9. Bill of Lading (BL): vận đơn đường biển

10. Ocean Bill of Lading = BL

11. Marine Bill of Lading = BL

12. Switch Bill of Lading: vận đơn thay đổi so vận đơn gốc

13. Receipt for shipment BL: vận đơn nhận hàng để chở

14. Railway bill: Vận đơn đường sắt

15. Cargo receipt: Biên bản giao nhận hàng

16. Bill of truck: Vận đơn ô tô

17. Booking note/booking confirmation: thỏa thuận lưu khoang/thuê slots

18. Shipping instruction: hướng dẫn làm BL

19. Shipping advice/shipment advice: Thông tin giao hàng

20. Sales Contract/Sale contract/Contract/Purchase contract: Hợp đồng ngoại thương

21. Purchase order: đơn đặt hàng

22. Delivery order: lệnh giao hàng

23. Proforma invoice: hóa đơn chiếu lệ

24. Commercial invoice: hóa đơn thương mại

25. Non-commercial invoice: hóa đơn phi mậu dịch (hàng không thanh toán –FOC)

26. Provisional Invoice: Hóa đơn tạm thời (tạm thời cho các lô hàng, chưa thanh

toán)

27. Final invoice: Hóa đơn chính thức

28. Certified Invoice: Hóa đơn xác nhận (thường của đại sứ quán hoặc VCCI)

29. Consular Invoice: Hóa đơn lãnh sự (xác nhận của đại sứ quán)

30. Customs invoice: hóa đơn hải quan (chỉ phục vụ cho việc thông quan)

31. Tax invoice: hóa đơn nộp thuế

32. Arrival notice: Thông báo hàng tới/đến

33. Notice of arrival = Arrival notice

34. Notice of readiness: thông báo hàng sẵn sàng de van chuyen

35. Test certificate: giấy chứng nhận kiểm tra

36. Certificate of phytosanitary: chứng thư kiểm dịch thực vật

37. Certificate of fumigation: chứng thư hun trùng

38. Certificate of origin: chứng nhận nguồn gốc xuất xứ

39. Goods consigned from: hàng vận chuyển từ ai

40. Goods consigned to: hàng vận chuyển tới ai

41. Third country invoicing: hóa đơn bên thứ ba

42. Authorized Certificate of origin: CO ủy quyền

43. Back-to-back CO: CO giáp lưng

44. Specific processes: công đoạn gia công chế biến cụ thể

45. Product Specific Rules (PSRs): Quy tắc cụ thể mặt hàng

46. Regional Value content – RVC: hàm lượng giá trị khu vực (theo tiêu chỉ tỉ lệ %)

47. Change in Tariff classification: chuyển đổi mã số hàng hóa

48. CTH: Change in Tariff Heading: chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ 4 số (nhóm)

49. CTSH: Change in Tariff Sub-heading: chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ 6 số

(phân nhóm)

50. CC: Change in Tariff of Chapter chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ chương

51. Issue retroactively: CO cấp sau

52. Accumulation: xuất xứ cộng gộp

53. De minimis: tiêu chí De Minimis

54. Certified true copy: xác nhận bản cấp lại đúng như bản gốc

55. Direct consignment: quy tắc vận chuyển trực tiếp

56. Partial cumulation: cộng gộp từng phần

57. Exhibitions: hàng phục vụ triển lảm

58. Origin criteria: tiêu chí xuất xứ

59. Wholly obtained (WO): xuất xứ thuần túy

60. Not wholly obtained: xuất xứ không thuần túy

61. Rules of Origin (ROO): quy tắc xuất xứ

62. Shelf Life List: bảng kê thời hạn sử dụng hàng hóa (hàng thực phẩm)

63. Production List: danh sách quy trình sản xuất

64. Inspection report: biên bản giám định

65. Certificate of weight: chứng nhận trọng lượng hàng

66. Certificate of quantity: chứng nhận số lượng

67. Certificate of quality: chứng nhận chất lượng

68. Certificate of weight and quality: chứng nhận trọng lượng và chất lượng

69. Certificate of analysis: Chứng nhận phân tích kiểm nghiệm

70. Certificate of health: chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm

71. Certificate of sanitary = Certificate of health

72. Veterinary Certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật

73. Insurance Policty/Certificate: đơn bảo hiểm/chứng thư bảo hiểm

74. Benefiary's certificate: chứng nhận của người thụ hường

75. Cargo insurance policy: đơn bảo hiểm hàng hóa

76. Packing list: phiếu đóng gói

77. Detaild Packing List: phiếu đóng gói chi tiết

78. Weight List: phiếu cân trọng lượng hàng

79. Mates’ receipt: biên lai thuyền phó

80. List of containers: danh sách container

81. Debit note: giấy báo nợ

82. Beneficiary's receipt: biên bản của người thụ hưởng

83. Certificate of Free Sales: Giấy chứng nhận lưu hành tự do

84. Letter of guarantee: Thư đảm bảo

85. Letter of indemnity: Thư cam kết

86. Material safety data sheet (MSDS): bản khai báo an toàn hóa chất

87. Report on receipt of cargo (ROROC): biên bản kết toán nhận hàng với tàu

88. Statement of fact (SOF): biên bản làm hàng

89. Tally sheet: biên bản kiểm đếm

90. Time sheet: Bảng tính thưởng phạt bốc dỡ

91. International Standards for Phytosanitary Measures 15: Tiêu chuẩn quốc tế khử

trung theo ISPM 15

92. Survey report: biên bản giám định

93. Laycan: thời gian tàu đến cảng

94. Certificate of shortlanded cargo (CSC): Giấy chứng nhận hàng thiếu

95. Cargo Outturn Report (COR): Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng

96. Shipping documents: chứng từ giao hàng

97. Forwarder’s certificate of receipt: biên lai nhận hàng của người giao nhận

98. Consignment note: giấy gửi hàng

99. Pre-alert: bộ hồ sơ (agent send to Fwder) trước khi hàng tới

100. Certificate of inspection: chứng nhận giám định

101. Application for Marine Cargo Insurance: giấy yêu cầu bảo hiểm hàng hóa vận

chuyển bằng đường biển

102. Shipper certification for live animal: xác nhận của chủ hàng về động vật sống

103. Nature of goods: Biên bản tình trạng hàng hóa

104. Office's letter of recommendation: Giấy giới thiệu

105. Balance of materials : bảng cân đối định mức



Nguồn: Trung Tâm Kiến Tập - trungtamkientap.com
 

Đính kèm

Sửa lần cuối:

Nguyễn Anh Hào

Active Member
Bài viết
108
Reaction score
80
TÀI LIỆU 700 THUẬT NGỮ TIẾNG ANH XUẤT NHẬP KHẨU-LOGISTICS

Cuốn cẩm nang với 700 từ và thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu-Logistics được Trung tâm Kiến Tập soạn để chia sẻ cho các bạn, cho cộng đồng Xuất Nhập Khẩu-Logistics.

700 Thuật ngữ được chia làm 6 phần:

SECTION 1: EXPORT IMPORT FIELD
SECTION 2: INTERNATIONAL TRANSPORTATION/LOGISTICS
SECTION 3: INTERNATIONAL PAYMENT METHODS
SECTION 4: NEGOTIATION – TRANSACTION
SECTION 5: SALES CONTRACT
SECTION 6: SHIPPING DOCUMENTS

Đây là những thuật ngữ rất thông dụng và hầu như 100% bạn sẽ gặp trong công việc Xuất Nhập Khẩu-Logistics. Hi vọng tài liệu này sẽ hổ trợ bạn công trong việc một cách tốt nhất.

Các bạn có thể tải file tài liệu ở file cuối bài nhé


SECTION 1: EXPORT IMPORT FIELD
Cám ơn anh rất nhiều
1. Export: xuất khẩu

2. Exporter: người xuất khẩu (~ vị trí Seller)

3. Import: nhập khẩu

4. Importer: người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)

5. Sole Agent: đại lý độc quyền

6. Customer: khách hàng

7. Consumer: người tiêu dùng cuối cùng

8. End user = consumer

9. Consumption: tiêu thụ

10. Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền

11. Manufacturer: nhà sản xuất (~factory)

12. Supplier: nhà cung cấp

13. Producer: nhà sản xuất

14. Trader: trung gian thương mại

15. OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc

16. ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng

17. Entrusted export/import: xuất nhập khẩu ủy thác

18. Brokerage: hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)

19. Intermediary = broker

20. Commission based agent: đại lý trung gian (thu hoa hồng)

21. Export-import process: quy trình xuất nhập khẩu

22. Export-import procedures: thủ tục xuất nhập khẩu

23. Export/import policy: chính sách xuất/nhập khẩu (3 mức)

24. Processing: hoạt động gia công

25. Temporary import/re-export: tạm nhập-tái xuất

26. Temporary export/re-import: tạm xuất-tái nhập

27. Processing zone: khu chế xuất

28. Export/import license: giấy phép xuất/nhập khẩu

29. Customs declaration: khai báo hải quan

30. Customs clearance: thông quan

31. Customs declaration form: Tờ khai hải quan

32. Tax(tariff/duty): thuế

33. GST: goods and service tax: thuế giá trị gia tăng (bên nước ngoài)

34. VAT: value added tax: thuế giá trị gia tăng

35. Special consumption tax: thuế tiêu thụ đặc biệt

36. Customs : hải quan

- General Department: tổng cục

- Department: cục

- Sub-department: chi cục

37. Plant protection department (PPD): Cục bảo vệ thực vật

38. Customs broker: đại lý hải quan

39. Merchandise: hàng hóa mua bán

40. Franchise: nhượng quyền

41. Quota: hạn ngạch

42. Outsourcing: thuê ngoài (xu hướng của Logistics)

43. Warehousing: hoạt động kho bãi

44. Inbound: hàng nhập

45. Outbound: hàng xuất

46. Harmonized Commodity Descriptions and Coding Systerm: hệ thống hài hòa mô

tả và mã hóa hàng hóa – HS code

47. WCO –World Customs Organization: Hội đồng hải quan thế giới

48. GSP – Generalized System prefered: Hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập

49. MFN – Most favored nation: đối xử tối huệ quốc

50. GSTP – Global system of Trade preferences: hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu

51. Logistics-supply chain: logistics -chuỗi cung ứng

52. Trade balance: cán cân thương mại

53. Retailer: nhà bán lẻ

54. Wholesaler: nhà bán buôn

55. Frontier: biên giới

56. On-spot export/import: xuất nhập khẩu tại chỗ

57. Border gate: cửa khẩu

58. Non-tariff zones: khu phi thuế quan

59. Duty-free shop: cửa hàng miễn thuế

60. Auction: Đấu giá

61. Bonded warehouse: Kho ngoại quan

62. International Chamber of Commercial ICC: Phòng thương mại quốc tế

63. Exporting country: nước xuất khẩu

64. Importing country: nước nhập khẩu

65. Export-import turnover: kim ngạch xuất nhập khẩu

66. Quality assurance and testing center 1-2-3 (Quatest ): trung tâm kỹ thuật tiêu

chuẩn đo lường chất lượng 1-2-3

67. Documentation staff (Docs): nhân viên chứng từ

68. Customer Service (Cus): nhân viên hỗ trợ, dịch vụ khách hàng

69. Operations staff (Ops): nhân viên hiện trường

70. Logistics coodinator: nhân viên điều vận

71. National single window (NSW): hệ thống một cửa quốc gia

72. Vietnam Automated Cargo and Port Consolidated System: Hệ thống thông quan

hàng hóa tự động

73. VCIS: Vietnam Customs Intelligence Information System: Hệ thống quản lý hải

quan thônng minh

74. Export import executive: nhân viên xuất nhập khẩu


SECTION 2: INTERNATIONAL TRANSPORTATION/LOGISTICS

1. Shipping Lines: hãng tàu

2. NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải

không tàu

3. Airlines: hãng máy bay

4. Flight No: số chuyến bay

5. Voyage No: số chuyến tàu

6. Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải

7. Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)

8. Freight: cước

9. Ocean Freight (O/F): cước biển

10. Air freight: cước hàng không

11. Sur-charges: phụ phí

12. Addtional cost = Sur-charges

13. Local charges: phí địa phương

14. Delivery order: lệnh giao hàng

15. Terminal handling charge (THC): phí làm hàng tại cảng

16. Handling fee: phí làm hàng (Fwder trả cho Agent bên cảng đích nếu dùng HBL)

17. Seal: chì

18. Documentations fee: phí làm chứng từ (vận đơn)

19. Place of receipt: địa điểm nhận hàng để chở

20. Place of Delivery/final destination: nơi giao hàng cuối cùng

21. Port of Loading/airport of loading: cảng/sân bay đóng hàng, xếp hàng

22. Port of Discharge/airport of discharge: cảng/sân bay dỡ hàng

23. Port of transit: cảng chuyển tải

24. On board notations (OBN): ghi chú lên tàu

25. Shipper: người gửi hàng

26. Consignee: người nhận hàng

27. Notify party: bên nhận thông báo

28. Order party: bên ra lệnh

29. Marks and number: kí hiệu và số

30. Multimodal transportation/Combined transporation: vận tải đa phương thức/vận

tải kết hợp

31. Description of package and goods: mô tả kiện và hàng hóa

32. Transhipment: chuyển tải

33. Consignment: lô hàng

34. Partial shipment: giao hàng từng phần

35. Quantity of packages: số lượng kiện hàng

36. Airway: đường hàng không

37. Seaway: đường biển

38. Road: vận tải đường bộ

39. Railway: vận tải đường sắt

40. Pipelines: đường ống

41. Inland waterway: vận tải đường sông, thủy nội địa

42. Endorsement: ký hậu

43. To order: giao hàng theo lệnh...

44. FCL – Full container load: hàng nguyên container

45. FTL: Full truck load: hàng giao nguyên xe tải

46. Less than truck load (LTL): hàng lẻ không đầy xe tải

47. LCL – Less than container Load: hàng lẻ

48. Metric ton (MT): mét tấn = 1000 k gs

49. Container Yard – CY: bãi container

50. CFS – Container freight station: kho khai thác hàng lẻ

51. Job number: mã nghiệp vụ (forwarder)

52. Freight to collect: cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)

53. Freight prepaid: cước phí trả trước

54. Freight payable at: cước phí thanh toán tại...

55. Elsewhere: thanh toán tại nơi khác (khác POL và POD)

56. Freight as arranged: cước phí theo thỏa thuận

57. Said to contain (STC): kê khai gồm có

58. Shipper's load and count (SLAC): chủ hàng đóng và đếm hàng

59. Gross weight: trọng lượng tổng ca bi

60. Lashing: chằng

61. Volume weight: trọng lượng thể tích (tính cước LCL)

62. Measurement: đơn vị đo lường

63. As carrier: người chuyên chở

64. As agent for the Carrier: đại lý của người chuyên chở

65. Shipmaster/Captain: thuyền trưởng

66. Liner: tàu chợ

67. Voyage: tàu chuyến

68. Bulk vessel: tàu rời

69. Charter party: vận đơn thuê tàu chuyến

70. Detention: phí lưu container tại kho riêng

71. Demurrrage: phí lưu contaner tại bãi

72. Storage: phí lưu bãi của cảng (thường cộng vào demurrage)

73. Cargo Manifest: bản lược khai hàng hóa

74. Ship rail: lan can tàu

75. Transit time: thời gian trung chuyển

76. Departure date: ngày khởi hành

77. Frequency: tần suất số chuyến/tuần

78. Connection vessel/feeder vessel: tàu nối/tàu ăn hàng

79. Shipped on board: giao hàng lên tàu

80. Full set of original BL (3/3): bộ đầy đủ vận đơn gốc (thường 3/3 bản gốc)

81. Master Bill of Lading (MBL): vận đơn chủ (từ Lines)

82. House Bill of Lading (HBL): vận đơn nhà (từ Fwder)

83. Back date BL: vận đơn kí lùi ngày

84. Open-top container (OT): container mở nóc

85. Flat rack (FR) = Platform container: cont mặt bằng

86. Refered container (RF) – thermal container: container bảo ôn đóng hàng lạnh

87. General purpose container (GP): cont bách hóa (thường)

88. High cube (HC = HQ): container cao (40’HC cao 9’6’’)

89. Tare: trọng lượng vỏ cont

90. Cu-Cap: Cubic capacity: thể tích có thể đóng hàng của container (ngoài vỏ cont)

91. Verified Gross Mass weight (VGM): phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng

Safety of Life at sea (SOLAS): Công ước về an toàn sinh mạng con người trên

biển

92. Container packing list: danh sách container lên tàu

93. Means of conveyance: phương tiện vận tải

94. Place and date of issue: ngày và nơi phát hành

95. Trucking: phí vận tải nội địa

96. Inland haulauge charge (IHC) = Trucking

97. Lift On-Lift Off (LO-LO): phí nâng hạ

98. Forklift: xe nâng

99. Cut-off time: giờ cắt máng

100. Closing time = Cut-off time

101. Estimated time of Departure (ETD): thời gian dự kiến tàu chạy

102. Estimated time of arrival (ETA): thời gian dự kiến tàu đến

103. Omit: tàu không cập cảng

104. Roll: nhỡ tàu

105. Delay: trì trệ, chậm so với lịch tàu

106. Shipment terms: điều khoản giao hàng

107. Free hand: hàng thường (shipper tự book tàu)

108. Nominated: hàng chỉ định

109. Volume: số lượng hàng book

110. Laytime: thời gian dỡ hàng

111. Freight note: ghi chú cước

112. Bulk container: container hàng rời

113. Ship’s owner: chủ tàu

114. Payload = net weight: trọng lượng hàng đóng (ruột)

115. On deck: trên boong, lên boong tàu

116. Shipping marks: ký mã hiệu

117. Merchant: thương nhân

118. Straight BL: vận đơn đích danh

119. Bearer BL: vận đơn vô danh

120. Unclean BL: vận đơn không hoàn hảo (Clean BL: vận đơn hoàn hảo)

121. Straight BL: vận đơn đích danh

122. Through BL: vận đơn chở suốt

123. Negotiable: chuyển nhượng được

124. Non-negotiable: không chuyển nhượng được

125. Port-port: giao từ cảng đến cảng

126. Door-Door: giao từ kho đến kho

127. Service type (SVC Type): loại dịch vụ (VD: FCL/LCL)

128. Service mode (SVC Mode): cách thức dịch vụ (VD: CY/CY)

129. Charterer: người thuê tàu

130. Agency Agreement: Hợp đồng đại lý

131. Bulk Cargo: Hàng rời

132. Multimodal/Combined transport operation =MTO/CTO: Người kinh doanh dịch

vụ vận tải đa phương thức

133. Consignor: người gửi hàng (= Shipper)

134. Consigned to order of = consignee: người nhận hàng

135. Container Ship: Tàu container

136. Non Vessel Operating Common Carrier (NVOCC) : Người vận tải công cộng

không tàu

137. Twenty feet equivalent unit(TEU ): Đơn vị container bằng 20 foot

138. Dangerous goods: Hàng hóa nguy hiểm

139. Pick up charge: phí gom hàng tại kho (~trucking)

140. Security charge: phí an ninh (thường hàng air)

141. International Maritime Organization (IMO):Tổ chức hàng hải quốc tế

142. Laydays or laytime: Số ngày bốc/dỡ hàng hay thời gian bốc/dỡ hàng

143. Said to weight: Trọng lượng khai báo

144. Said to contain: Được nói là gồm có

145. Terminal: bến

146. Time Sheet or Layday Statement: Bảng tính thời gian thưởng phạt bốc/dỡ

147. Transit time: Thời gian trung chuyển

148. Notice of readiness:Thông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ

149. Inland clearance/container deport (ICD): cảng thông quan nội địa

150. Hazardous goods: hàng nguy hiểm

151. Dangerous goods note: ghi chú hàng nguy hiểm

152. Tank container: công-te-nơ bồn (đóng chất lỏng)

153. Named cargo container: công-te-nơ chuyên dụng

154. Container: công-te-nơ chứa hàng

155. Stowage: xếp hàng

156. Trimming: san, cào hàng

157. Crane/tackle: cần cẩu

158. Incoterms: International commercial terms: các điều khoản thương mại quốc tế

159. EXW: Ex-Works Giao hàng tại xưởng

160. FCA-Free Carrier: Giao hàng cho người chuyên chở

161. FAS-Free Alongside ship: Giao dọc mạn tàu

162. FOB- Free On Board: Giao hàng lên tàu

163. CFR- Cost and Freight: Tiền hàng và cước phí

164. CIF- Cost, Insurance and Freight: Tiền hàng,bảo hiểm và cước phí

165. CIF afloat: CIF hàng nổi (hàng đã sẵn trên tàu lúc kí hợp đồng)

166. CPT-Carriage Paid To: Cước phí trả tới

167. CIP-Carriage &Insurance Paid To: Cước phí, bảo hiểm trả tới

168. DAP-Delivered At Place: Giao tại nơi đến

169. DAT- Delivered At Terminal: Giao hàng tại bến

170. DDP – Delivered duty paid: Giao hàng đã thông quan Nhập khẩu

171. Delivered Ex-Quay (DEQ): giao tai cầu cảng

172. Delivered Duty Unpaid (DDU) : Giao hàng chưa nộp thuế

173. Cost: chi phí

174. Risk: rủi ro

175. Freighter: máy bay chở hàng

176. Express airplane: máy bay chuyển phát nhanh

177. Delivered Ex-Ship (DES): Giao hang tren tau

178. Seaport: cảng biển

179. Airport: sân bay

180. Handle: làm hàng

181. In transit: đang trong quá trình vận chuyển

182. Hub: bến trung chuyển

183. Oversize: quá khổ

184. Overweight: quá tải

185. Pre-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng xuất khẩu trước khi

Container được xếp lên tàu.

186. Carriage: Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Container hàng được xếp lên

tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng

187. On-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng nhập khẩu sau khi

Container được dỡ khỏi tàu.

188. Intermodal: Vận tải kết hợp

189. Trailer: xe mooc

190. Clean: hoàn hảo

191. Place of return: nơi trả vỏ sau khi đóng hàng (theo phiếu EIR)

192. Dimension: kích thước

193. Tonnage: Dung tích của một tàu

194. Deadweight– DWT: Trọng tải tàu

195. FIATA: International Federation of Freight Forwarders Associations: Liên đoàn

Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế

196. IATA: International Air Transport Association: Hiệp hội Vận tải Hàng Không

Quốc tế

197. Net weight: khối lượng tịnh

198. Slot: chỗ (trên tàu) còn hay không

199. Equipment: thiết bị(ý xem tàu còn vỏ cont hay không)

200. Empty container: container rỗng

201. Container condition: điều kiện về vỏ cont (đóng nặng hay nhẹ)

202. DC- dried container: container hàng khô

203. Weather working day: ngày làm việc thời tiết tốt

204. Customary Quick dispatch (CQD): dỡ hàng nhanh (như tập quán tại cảng)

205. Laycan: thời gian tàu đến cảng

206. Full vessel’s capacity: đóng đầy tàu (không nêu số lượng cụ thể)

207. Weather in berth or not – WIBON: thời tiết xấu

208. Proof read copy: người gửi hàng đọc và kiểm tra lại

209. Free in (FI): miễn xếp

210. Free out (FO): miễn dỡ

211. Free in and Out (FIO): miễn xếp và dỡ

212. Free in and out stowed (FIOS): miễn xếp dỡ và sắp xếp

213. Shipped in apparent good order: hàng đã bốc lên tàu nhìn bề ngoài ở trong điều

kiện tốt

214. Laden on board: đã bốc hàng lên tàu

215. Clean on board: đã bốc hàng lên tàu hoàn hảo

216. BL draft: vận đơn nháp

217. BL revised: vận đơn đã chỉnh sửa

218. Shipping agent: đại lý hãng tàu biển

219. Shipping note – Phiếu gửi hàng

220. Stowage plan – Sơ đồ xếp hàng

221. Remarks: chú ý/ghi chú đặc biệt

222. International ship and port securiry charges (ISPS): phụ phí an nình cho tàu và

cảng quốc tế

223. Amendment fee: phí sửa đổi vận đơn BL

224. AMS (Advanced Manifest System fee): yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước

khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)

225. BAF (Bunker Adjustment Factor): Phụ phí biến động giá nhiên liệu

226. Phí BAF: phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Âu)

227. FAF (Fuel Adjustment Factor) = Bunker Adjustment Factor

228. CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ

229. Emergency Bunker Surcharge (EBS): phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á)

230. Peak Season Surcharge (PSS): Phụ phí mùa cao điểm.

231. CIC (Container Imbalance Charge) hay “Equipment Imbalance Surcharge”: phụ

phí mất cân đối vỏ container/ phí phụ trội hàng nhập

232. GRI (General Rate Increase): phụ phí cước vận chuyển (xảy ra vào mùa cao

điểm)

233. PCS (Port Congestion Surcharge): phụ phí tắc nghẽn cảng

234. SCS (Suez Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Suez

235. COD (Change of Destination): Phụ phí thay đổi nơi đến

236. Free time = Combined free days demurrage & detention : thời gian miễn phí lưu

cont, lưu bãi

237. Phí AFR: Japan Advance Filling Rules Surcharge (AFR): phí khai báo trước

(quy tắc AFR của Nhật)

238. Phí CCL (Container Cleaning Fee): phí vệ sinh công-te-nơ

239. WRS (War Risk Surcharge): Phụ phí chiến tranh

240. Fuel Surcharges (FSC): phụ phí nguyên liệu = BAF

241. PCS (Panama Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Panama

242. X-ray charges: phụ phí máy soi (hàng air)

243. Labor fee: Phí nhân công

244. International Maritime Dangerous Goods Code (IMDG Code): mã hiệu hàng

nguy hiểm

245. Estimated schedule: lịch trình dự kiến của tàu

246. Ship flag: cờ tàu

247. Weightcharge = chargeable weight

248. Chargeable weight: trọng lượng tính cước

249. Tracking and tracing: kiểm tra tình trạng hàng/thư

250. Security Surcharges (SSC): phụ phí an ninh (hàng air)

SECTION 3: INTERNATIONAL PAYMENT METHODS

1. Payment terms/method: phương thức thanh toán quốc tế

2. Terms of payment = Payment terms

3. Cash: tiền mặt

4. Honour = payment: sự thanh toán

5. Cash against documents (CAD): tiền mặt đổi lấy chứng từ

6. Open-account: ghi sổ

7. Letter of credit: thư tín dụng

8. Reference no: số tham chiếu

9. Documentary credit: tín dụng chứng từ

10. Collection: Nhờ thu

11. Clean collection: nhờ thu phiếu trơn

12. Documentary collection: Nhờ thu kèm chứng từ

13. Financial documents: chứng từ tài chính

14. Commercial documents: chứng từ thương mại

15. D/P: Documents against payment: nhờ thu trả ngay

16. D/A: Documents agains acceptance: nhờ thu trả chậm

17. Issuing bank: ngân hàng phát hành LC

18. Advising bank: ngân hàng thông báo (của người thụ hưởng)

19. Confirming bank: ngân hàng xác nhận lại LC

20. Negotiating bank/negotiation: ngân hàng thương lượng/thương lượng thanh toán

(chiết khấu)

21. Revolving letter of credit: LC tuần hoàn

22. Advanced letter of credit/ Red clause letter of credit: LC điều khoản đỏ

23. Stand by letter of credit: LC dự phòng

24. Beneficiary: người thụ hưởng

25. Applicant: người yêu cầu mở LC (thường là Buyer)

26. Accountee = Applicant

27. Applicant bank:ngân hàng yêu cầu phát hành

28. Reimbursing bank: ngân hàng bồi hoàn

29. Drafts: hối phiếu

30. Bill of exchange: hối phiếu

31. UCP – The uniform Customs and Practice for Documentary credit: các quy tắc

thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ

32. ISPB- International Standard banking practice for the examination of documents

under documentary credits: tập quán ngân hàng tiêu chuẩn quốc tế về kiểm tra

chứng từ theo thư tín dụng

33. Remitting bank: ngân hàng chuyển tiền/ngân hàng nhờ thu

34. Collecting bank: ngân hàng thu hộ

35. Paying bank: ngân hàng trả tiền

36. Claiming bank: ngân hàng đòi tiền

37. Presenting Bank: Ngân hàng xuất trình

38. Nominated Bank :Ngân hàng được chỉ định

39. Credit: tín dụng

40. Presentation: xuất trình

41. Banking days: ngày làm việc ngân hàng (thứ bảy không coi là ngày làm việc)

42. Remittance: chuyển tiền

43. Protest for Non-payment: Kháng nghị không trả tiền

44. Telegraphic transfer/Mail transfer: chuyển tiền bằng điện/thư

45. Telegraphic transfer reimbursement (TTR):hoan tra tien bang dien

46. Deposit: tiền đặt cọc

47. Advance = Deposit

48. Down payment = Deposit

49. The balance payment: số tiền còn lại sau cọc

50. LC notification = advising of credit: thông báo thư tín dụng

51. Maximum credit amount: giá trị tối đa của tín dụng

52. Applicable rules: quy tắc áp dụng

53. Amendments: chỉnh sửa (tu chỉnh)

54. Discrepancy: bất đồng chứng từ

55. Period of presentation: thời hạn xuất trình

56. Drawee: bên bị kí phát hối phiếu

57. Drawer: người kí phát hối phiếu

58. Latest date of shipment: ngày giao hàng cuối cùng lên tàu

59. Irrevocable L/C: thư tín dụng không hủy ngang (revocable: hủy ngang)

60. Defered LC: thư tín dụng trả chậm

61. Usance LC = Defered LC

62. LC transferable: thư tín dụng chuyển nhượng

63. Bank Identified Code(BIC): mã định dạng ngân hàng

64. Exchange rate: tỷ giá

65. Swift code: mã định dạng ngân hàng(trong hệ thống swift)

66. Message Type (MT): mã lệnh

67. Form of documentary credit: hình thức/loại thư thín dụng

68. Available with...: được thanh toán tại...

69. Blank endorsed: ký hậu để trống

70. Endorsement: ký hậu

71. Account : tài khoản

72. Basic Bank Account number (BBAN): số tài khoản cơ sở

73. International Bank Account Number (IBAN): số tài khoản quốc tế

74. Application for Documentary credit: đơn yêu cầu mở thư tín dụng

75. Application for Remittance: yêu cầu chuyển tiền

76. Application for Collection: Đơn yêu cầu nhờ thu

77. Delivery authorization: Ủy quyền nhận hàng

78. Undertaking: cam kết

79. Disclaimer: miễn trách

80. Charges: chi phí ngân hàng

81. Intermediary bank: ngân hàng trung gian

82. Uniform Rules for Collection (URC):Quy tắc thống nhất về nhờ thu

83. Uniform Rules for Bank-to-Bank Reimbursements Under Documentary Credit

(URR) Quy tắc thống nhất về hoàn trả tiền giữa các ngân hàng theo tín dụng

chứng từ

84. Promissory note: kỳ phiếu

85. Third party documents: Chứng từ bên thứ ba

86. Cheque: séc

87. Tolerance: dung sai

88. Expiry date: ngày hết hạn hiệu lực

89. Correction: các sửa đổi

90. Issuer: người phát hành

91. Mispelling: lỗi chính tả

92. Typing errors: lỗi đánh máy

93. Originals: bản gốc

94. Duplicate: hai bản gốc như nhau

95. Triplicate: ba bản gốc như nhau

96. Quadricate: bốn bản gốc như nhau

97. Fold: ...bao nhiêu bản gốc (Vd: 2 fold: 2 bản gốc)

98. First original: bản gốc đầu tiên

99. Second original: bản gốc thứ hai

100. Third original: bản gốc thứ ba

101. International Standby Letter of Credit: Quy tắc thực hành Tín dụng dự phòng

quốc tế (ISP 98)

102. Copy: bản sao

103. Shipment period: thời hạn giao hàng

104. Dispatch: gửi hàng

105. Taking in charge at: nhận hàng để chở tại...

106. Comply with: tuân theo

107. Field: trường (thông tin)

108. Transfer: chuyển tiền

109. Bank slip: biên lai chuyển tiền

110. Bank receipt = bank slip

111. Signed: kí (tươi)

112. Drawing: việc ký phát

113. Advise-through bank = advising bank: ngân hàng thông báo

114. Currency code: mã đồng tiền

115. Sender : người gửi (điện)

116. Receiver: người nhận (điện)

117. Value Date: ngày giá trị

118. Ordering Customer: khách hàng yêu cầu (~applicant)

119. Instruction : sự hướng dẫn (với ngân hàng nào)

120. Interest rate: lãi suất

121. Telex: điện Telex trong hệ thống tín dụng

122. Domestic L/C: thư tín dụng nội địa

123. Import L/C: thư tín dụng nhập khẩu

124. Documentary credit number: số thư tín dụng

125. Mixed Payment: Thanh toán hỗn hợp

126. Abandonment: sự từ bỏ hàng

127. Particular average: Tổn thất riêng

128. General average: Tổn thất chung

129. Declaration under open cover: Tờ khai theo một bảo hiểm bao

130. Society for Worldwide Interbank and Financial Telecomunication (SWIFT):

hiệp hội viễn thông liên ngân hàng và các tổ chức tài chính quốc tế

SECTION 4: NEGOTIATION – TRANSACTION

1. Inquiry: đơn hỏi hàng

2. Enquiry = inquiry = query

3. Purchase: mua hàng

4. Procurement: sự thu mua hàng

5. Inventory: tồn kho

6. Sales off: giảm giá

7. Free of charge (FOC)

8. Buying request = order request = inquiry

9. Negotiate/negotiation: đàm phán

10. Price countering: hoàn giá, trao đổi giá (~ bargain: mặc cả)

11. Transaction: giao dịch

12. Discussion/discuss: trao đổi, bàn bạc

13. Co-operate: hợp tác

14. Sign: kí kết

15. Quote: báo giá

16. Release order: đặt hàng (ai)

17. Give sb order: cho ai đơn đặt hàng

18. Assurance: sự đảm bảo

19. Sample: mẫu hàng (kiểm tra chất lượng)

20. Discount: giảm giá (request for discount/offer a discount)

21. Trial order : đơn đặt hàng thử

22. Underbilling: giảm giá trị hàng trên invoice

23. Undervalue = Underbilling

24. PIC – person in contact: người liên lạc

25. Person in charge: người phụ trách

26. Quotation: báo giá

27. Offer = quotation

28. Validity: thời hạn hiệu lực (của báo giá)

29. Price list: đơn giá

30. RFQ = request for quotation = inquiry: yêu cầu hỏi giá/đơn hỏi hàng

31. Requirements: yêu cầu

32. Commission Agreement: thỏa thuận hoa hồng

33. Non-circumvention, non-disclosure (NCND): thỏa thuận không gian lận, không

tiết lộ thông tin

34. Memorandum of Agreement: bản ghi nhớ thỏa thuận

35. Deal: thỏa thuận

36. Fix: chốt

37. Deduct = reduce: giảm giá

38. Bargain: mặc cả

39. Rate: tỉ lệ/mức giá

40. Throat-cut price: giá cắt cổ

41. Match: khớp được

42. Target price: giá mục tiêu

43. Terms and conditions: điều khoản và điều kiện

44. Feedback: phản hồi của khách

45. Minimum order quantity (MOQ): số lượng đặt hàng tối thiểu

46. Complaints: khiếu kiện, phàn nàn

47. Company Profile: hồ sơ công ty

48. Input /raw material: nguyên liệu đầu vào

49. Quality assurance (QA): bộ phận quản lý chất lượng

50. Quality Control (QC): bộ phận quản lý chất lượng

SECTION 5: SALES CONTRACT

1. Contract: Hợp đồng

2. Purchase contract: hợp đồng mua hàng

3. Sale Contract: hợp đồng mua bán

4. Sales contract = Sales contract

5. Sales and Purchase contract: hợp đồng mua bán ngoại thương

6. Principle agreement: hợp đồng nguyên tắc

7. Expiry date: ngày hết hạn hợp đồng

8. Come into effect/come into force: có hiệu lực

9. Article: điều khoản

10. Validity: thời gian hiệu lực

11. Authenticated: xác nhận (bởi ai. VD: đại sứ quán)

12. Goods description: mô tả hàng hóa

13. Commodity = Goods description

14. Items: hàng hóa

15. Cargo: hàng hóa (vận chuyển trên phương tiện)

16. Quantity: số lượng

17. Quality specifications: tiêu chuẩn chất lượng

18. Documents required: chứng từ yêu cầu

19. Shipping documents: chứng từ giao hang

20. Terms of payment: điều kiện thanh toán

21. Unit price: đơn giá

22. Amount: giá trị hợp đồng

23. Grand amount: tổng giá trị

24. Settlement: thanh toán

25. Delivery time: thời gian giao hàng

26. Institute cargo clause A/B/C : điều kiện bảo hiểm loại A/B/C

27. Lead time: thời gian làm hàng

28. Packing/packaging: bao bì, đóng gói

29. Standard packing: đóng gói tiêu chuẩn

30. Arbitration: điều khoản trọng tài

31. Force mejeure: điều khoản bất khả kháng

32. Terms of maintainance: điều khoản bào trì, bảo dưỡng

33. Terms of guarantee/warranty: điều khoản bảo hành

34. Terms of installation and operation: điều khoản lắp đặt và vận hành

35. Terms of test running: điều khoản chạy thử

36. Model number: số mã/mẫu hàng

37. Heat treatment: xử lý bằng nhiệt

38. Dosage: liều lượng

39. Exposure period: thời gian phơi/ủ (với hàng cần hun trùng)

40. Penalty: điều khoản phạt

41. Claims: Khiếu nại

42. Disclaimer: sự miễn trách

43. Act of God = force majeure: bất khả kháng

44. Inspection: giám định

45. Dispute: tranh cãi

46. Liability : trách nhiệm

47. On behalf of: đại diện/thay mặt cho

48. Subject to: tuân thủ theo

49. Brandnew: mới hoàn toàn

50. General Conditions: các điều khoản chung

51. Vietnam International Arbitration Centre at the Vietnam Chamber of Commerce

and Industry (VIAC): trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam tại Phòng Thương Mại

và Công Nghiệp Việt Nam

52. Signature: chữ kí

53. Stamp: đóng dấu

54. In seaworthy cartons packing: Đóng gói thùng carton phù hợp với vận tải biển

55. Date of manufacturing: ngày sản xuất

56. Label/labelling: nhãn hàng hóa/dán nhãn hàng hóa

57. Inner Packing: chi tiết đóng gói bên trong

58. Outer packing: đóng gói bên ngoài

59. Unit: đơn vị

60. Piece: chiếc, cái

61. Sheet: tờ, tấm

62. Pallet: pallet

63. Roll: cuộn

64. Bundle: bó

65. Set: bộ

66. Cbm: cubic meter (M3): mét khối

67. Case: thùng, sọt

68. Jar: chum

69. Box: hộp

70. Bag: túi

71. Basket: rổ, thùng

72. Drum: thùng (rượu)

73. Barrel: thùng (dầu, hóa chất)

74. Can: can

75. Carton: thùng carton

76. Bottle: chai

77. Bar: thanh

78. Crate: kiện hàng

79. Package: kiện hàng

80. Combo: bộ sản phẩm

81. Pair: đôi

82. Carboy: bình

83. Offset: hàng bù

84. Free of charge (FOC): hàng miễn phí

85. Compensation: đền bù, bồi thường

86. All risks: mọi rủi ro

87. War risk: bảo hiểm chiến tranh

88. Protest/strike: đình công

89. Processing Contract: hợp đồng gia công

90. Loss: tỉ lệ hao hụt (hàng gia công/SXXK)

91. FOB contract: hợp đồng FOB (thường cho hàng SXXK)

SECTION 6: SHIPPING DOCUMENTS

1. Telex release: điện giải phóng hàng (cho Bill Surrender)

2. Telex fee: phí điện giải phóng hàng

3. Airway bill: Vận đơn hàng không

4. Master Airway bill (MAWB): vận đơn(chủ) hàng không

5. House Airway bill (HAWB): vận đơn (nhà) hàng không

6. Express release: giải phóng hàng nhanh (cho seaway bill)

7. Sea waybill: giấy gửi hàng đường biển

8. Surrender B/L: vận đơn giải phóng hàng bằng điện/vận đơn xuất trình trước

9. Bill of Lading (BL): vận đơn đường biển

10. Ocean Bill of Lading = BL

11. Marine Bill of Lading = BL

12. Switch Bill of Lading: vận đơn thay đổi so vận đơn gốc

13. Receipt for shipment BL: vận đơn nhận hàng để chở

14. Railway bill: Vận đơn đường sắt

15. Cargo receipt: Biên bản giao nhận hàng

16. Bill of truck: Vận đơn ô tô

17. Booking note/booking confirmation: thỏa thuận lưu khoang/thuê slots

18. Shipping instruction: hướng dẫn làm BL

19. Shipping advice/shipment advice: Thông tin giao hàng

20. Sales Contract/Sale contract/Contract/Purchase contract: Hợp đồng ngoại thương

21. Purchase order: đơn đặt hàng

22. Delivery order: lệnh giao hàng

23. Proforma invoice: hóa đơn chiếu lệ

24. Commercial invoice: hóa đơn thương mại

25. Non-commercial invoice: hóa đơn phi mậu dịch (hàng không thanh toán –FOC)

26. Provisional Invoice: Hóa đơn tạm thời (tạm thời cho các lô hàng, chưa thanh

toán)

27. Final invoice: Hóa đơn chính thức

28. Certified Invoice: Hóa đơn xác nhận (thường của đại sứ quán hoặc VCCI)

29. Consular Invoice: Hóa đơn lãnh sự (xác nhận của đại sứ quán)

30. Customs invoice: hóa đơn hải quan (chỉ phục vụ cho việc thông quan)

31. Tax invoice: hóa đơn nộp thuế

32. Arrival notice: Thông báo hàng tới/đến

33. Notice of arrival = Arrival notice

34. Notice of readiness: thông báo hàng sẵn sàng de van chuyen

35. Test certificate: giấy chứng nhận kiểm tra

36. Certificate of phytosanitary: chứng thư kiểm dịch thực vật

37. Certificate of fumigation: chứng thư hun trùng

38. Certificate of origin: chứng nhận nguồn gốc xuất xứ

39. Goods consigned from: hàng vận chuyển từ ai

40. Goods consigned to: hàng vận chuyển tới ai

41. Third country invoicing: hóa đơn bên thứ ba

42. Authorized Certificate of origin: CO ủy quyền

43. Back-to-back CO: CO giáp lưng

44. Specific processes: công đoạn gia công chế biến cụ thể

45. Product Specific Rules (PSRs): Quy tắc cụ thể mặt hàng

46. Regional Value content – RVC: hàm lượng giá trị khu vực (theo tiêu chỉ tỉ lệ %)

47. Change in Tariff classification: chuyển đổi mã số hàng hóa

48. CTH: Change in Tariff Heading: chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ 4 số (nhóm)

49. CTSH: Change in Tariff Sub-heading: chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ 6 số

(phân nhóm)

50. CC: Change in Tariff of Chapter chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ chương

51. Issue retroactively: CO cấp sau

52. Accumulation: xuất xứ cộng gộp

53. De minimis: tiêu chí De Minimis

54. Certified true copy: xác nhận bản cấp lại đúng như bản gốc

55. Direct consignment: quy tắc vận chuyển trực tiếp

56. Partial cumulation: cộng gộp từng phần

57. Exhibitions: hàng phục vụ triển lảm

58. Origin criteria: tiêu chí xuất xứ

59. Wholly obtained (WO): xuất xứ thuần túy

60. Not wholly obtained: xuất xứ không thuần túy

61. Rules of Origin (ROO): quy tắc xuất xứ

62. Shelf Life List: bảng kê thời hạn sử dụng hàng hóa (hàng thực phẩm)

63. Production List: danh sách quy trình sản xuất

64. Inspection report: biên bản giám định

65. Certificate of weight: chứng nhận trọng lượng hàng

66. Certificate of quantity: chứng nhận số lượng

67. Certificate of quality: chứng nhận chất lượng

68. Certificate of weight and quality: chứng nhận trọng lượng và chất lượng

69. Certificate of analysis: Chứng nhận phân tích kiểm nghiệm

70. Certificate of health: chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm

71. Certificate of sanitary = Certificate of health

72. Veterinary Certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật

73. Insurance Policty/Certificate: đơn bảo hiểm/chứng thư bảo hiểm

74. Benefiary's certificate: chứng nhận của người thụ hường

75. Cargo insurance policy: đơn bảo hiểm hàng hóa

76. Packing list: phiếu đóng gói

77. Detaild Packing List: phiếu đóng gói chi tiết

78. Weight List: phiếu cân trọng lượng hàng

79. Mates’ receipt: biên lai thuyền phó

80. List of containers: danh sách container

81. Debit note: giấy báo nợ

82. Beneficiary's receipt: biên bản của người thụ hưởng

83. Certificate of Free Sales: Giấy chứng nhận lưu hành tự do

84. Letter of guarantee: Thư đảm bảo

85. Letter of indemnity: Thư cam kết

86. Material safety data sheet (MSDS): bản khai báo an toàn hóa chất

87. Report on receipt of cargo (ROROC): biên bản kết toán nhận hàng với tàu

88. Statement of fact (SOF): biên bản làm hàng

89. Tally sheet: biên bản kiểm đếm

90. Time sheet: Bảng tính thưởng phạt bốc dỡ

91. International Standards for Phytosanitary Measures 15: Tiêu chuẩn quốc tế khử

trung theo ISPM 15

92. Survey report: biên bản giám định

93. Laycan: thời gian tàu đến cảng

94. Certificate of shortlanded cargo (CSC): Giấy chứng nhận hàng thiếu

95. Cargo Outturn Report (COR): Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng

96. Shipping documents: chứng từ giao hàng

97. Forwarder’s certificate of receipt: biên lai nhận hàng của người giao nhận

98. Consignment note: giấy gửi hàng

99. Pre-alert: bộ hồ sơ (agent send to Fwder) trước khi hàng tới

100. Certificate of inspection: chứng nhận giám định

101. Application for Marine Cargo Insurance: giấy yêu cầu bảo hiểm hàng hóa vận

chuyển bằng đường biển

102. Shipper certification for live animal: xác nhận của chủ hàng về động vật sống

103. Nature of goods: Biên bản tình trạng hàng hóa

104. Office's letter of recommendation: Giấy giới thiệu

105. Balance of materials : bảng cân đối định mức



Nguồn: Trung Tâm Kiến Tập - trungtamkientap.com
TÀI LIỆU 700 THUẬT NGỮ TIẾNG ANH XUẤT NHẬP KHẨU-LOGISTICS

Cuốn cẩm nang với 700 từ và thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu-Logistics được Trung tâm Kiến Tập soạn để chia sẻ cho các bạn, cho cộng đồng Xuất Nhập Khẩu-Logistics.

700 Thuật ngữ được chia làm 6 phần:

SECTION 1: EXPORT IMPORT FIELD
SECTION 2: INTERNATIONAL TRANSPORTATION/LOGISTICS
SECTION 3: INTERNATIONAL PAYMENT METHODS
SECTION 4: NEGOTIATION – TRANSACTION
SECTION 5: SALES CONTRACT
SECTION 6: SHIPPING DOCUMENTS

Đây là những thuật ngữ rất thông dụng và hầu như 100% bạn sẽ gặp trong công việc Xuất Nhập Khẩu-Logistics. Hi vọng tài liệu này sẽ hổ trợ bạn công trong việc một cách tốt nhất.

Các bạn có thể tải file tài liệu ở file cuối bài nhé


SECTION 1: EXPORT IMPORT FIELD

1. Export: xuất khẩu

2. Exporter: người xuất khẩu (~ vị trí Seller)

3. Import: nhập khẩu

4. Importer: người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)

5. Sole Agent: đại lý độc quyền

6. Customer: khách hàng

7. Consumer: người tiêu dùng cuối cùng

8. End user = consumer

9. Consumption: tiêu thụ

10. Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền

11. Manufacturer: nhà sản xuất (~factory)

12. Supplier: nhà cung cấp

13. Producer: nhà sản xuất

14. Trader: trung gian thương mại

15. OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc

16. ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng

17. Entrusted export/import: xuất nhập khẩu ủy thác

18. Brokerage: hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)

19. Intermediary = broker

20. Commission based agent: đại lý trung gian (thu hoa hồng)

21. Export-import process: quy trình xuất nhập khẩu

22. Export-import procedures: thủ tục xuất nhập khẩu

23. Export/import policy: chính sách xuất/nhập khẩu (3 mức)

24. Processing: hoạt động gia công

25. Temporary import/re-export: tạm nhập-tái xuất

26. Temporary export/re-import: tạm xuất-tái nhập

27. Processing zone: khu chế xuất

28. Export/import license: giấy phép xuất/nhập khẩu

29. Customs declaration: khai báo hải quan

30. Customs clearance: thông quan

31. Customs declaration form: Tờ khai hải quan

32. Tax(tariff/duty): thuế

33. GST: goods and service tax: thuế giá trị gia tăng (bên nước ngoài)

34. VAT: value added tax: thuế giá trị gia tăng

35. Special consumption tax: thuế tiêu thụ đặc biệt

36. Customs : hải quan

- General Department: tổng cục

- Department: cục

- Sub-department: chi cục

37. Plant protection department (PPD): Cục bảo vệ thực vật

38. Customs broker: đại lý hải quan

39. Merchandise: hàng hóa mua bán

40. Franchise: nhượng quyền

41. Quota: hạn ngạch

42. Outsourcing: thuê ngoài (xu hướng của Logistics)

43. Warehousing: hoạt động kho bãi

44. Inbound: hàng nhập

45. Outbound: hàng xuất

46. Harmonized Commodity Descriptions and Coding Systerm: hệ thống hài hòa mô

tả và mã hóa hàng hóa – HS code

47. WCO –World Customs Organization: Hội đồng hải quan thế giới

48. GSP – Generalized System prefered: Hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập

49. MFN – Most favored nation: đối xử tối huệ quốc

50. GSTP – Global system of Trade preferences: hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu

51. Logistics-supply chain: logistics -chuỗi cung ứng

52. Trade balance: cán cân thương mại

53. Retailer: nhà bán lẻ

54. Wholesaler: nhà bán buôn

55. Frontier: biên giới

56. On-spot export/import: xuất nhập khẩu tại chỗ

57. Border gate: cửa khẩu

58. Non-tariff zones: khu phi thuế quan

59. Duty-free shop: cửa hàng miễn thuế

60. Auction: Đấu giá

61. Bonded warehouse: Kho ngoại quan

62. International Chamber of Commercial ICC: Phòng thương mại quốc tế

63. Exporting country: nước xuất khẩu

64. Importing country: nước nhập khẩu

65. Export-import turnover: kim ngạch xuất nhập khẩu

66. Quality assurance and testing center 1-2-3 (Quatest ): trung tâm kỹ thuật tiêu

chuẩn đo lường chất lượng 1-2-3

67. Documentation staff (Docs): nhân viên chứng từ

68. Customer Service (Cus): nhân viên hỗ trợ, dịch vụ khách hàng

69. Operations staff (Ops): nhân viên hiện trường

70. Logistics coodinator: nhân viên điều vận

71. National single window (NSW): hệ thống một cửa quốc gia

72. Vietnam Automated Cargo and Port Consolidated System: Hệ thống thông quan

hàng hóa tự động

73. VCIS: Vietnam Customs Intelligence Information System: Hệ thống quản lý hải

quan thônng minh

74. Export import executive: nhân viên xuất nhập khẩu


SECTION 2: INTERNATIONAL TRANSPORTATION/LOGISTICS

1. Shipping Lines: hãng tàu

2. NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải

không tàu

3. Airlines: hãng máy bay

4. Flight No: số chuyến bay

5. Voyage No: số chuyến tàu

6. Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải

7. Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)

8. Freight: cước

9. Ocean Freight (O/F): cước biển

10. Air freight: cước hàng không

11. Sur-charges: phụ phí

12. Addtional cost = Sur-charges

13. Local charges: phí địa phương

14. Delivery order: lệnh giao hàng

15. Terminal handling charge (THC): phí làm hàng tại cảng

16. Handling fee: phí làm hàng (Fwder trả cho Agent bên cảng đích nếu dùng HBL)

17. Seal: chì

18. Documentations fee: phí làm chứng từ (vận đơn)

19. Place of receipt: địa điểm nhận hàng để chở

20. Place of Delivery/final destination: nơi giao hàng cuối cùng

21. Port of Loading/airport of loading: cảng/sân bay đóng hàng, xếp hàng

22. Port of Discharge/airport of discharge: cảng/sân bay dỡ hàng

23. Port of transit: cảng chuyển tải

24. On board notations (OBN): ghi chú lên tàu

25. Shipper: người gửi hàng

26. Consignee: người nhận hàng

27. Notify party: bên nhận thông báo

28. Order party: bên ra lệnh

29. Marks and number: kí hiệu và số

30. Multimodal transportation/Combined transporation: vận tải đa phương thức/vận

tải kết hợp

31. Description of package and goods: mô tả kiện và hàng hóa

32. Transhipment: chuyển tải

33. Consignment: lô hàng

34. Partial shipment: giao hàng từng phần

35. Quantity of packages: số lượng kiện hàng

36. Airway: đường hàng không

37. Seaway: đường biển

38. Road: vận tải đường bộ

39. Railway: vận tải đường sắt

40. Pipelines: đường ống

41. Inland waterway: vận tải đường sông, thủy nội địa

42. Endorsement: ký hậu

43. To order: giao hàng theo lệnh...

44. FCL – Full container load: hàng nguyên container

45. FTL: Full truck load: hàng giao nguyên xe tải

46. Less than truck load (LTL): hàng lẻ không đầy xe tải

47. LCL – Less than container Load: hàng lẻ

48. Metric ton (MT): mét tấn = 1000 k gs

49. Container Yard – CY: bãi container

50. CFS – Container freight station: kho khai thác hàng lẻ

51. Job number: mã nghiệp vụ (forwarder)

52. Freight to collect: cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)

53. Freight prepaid: cước phí trả trước

54. Freight payable at: cước phí thanh toán tại...

55. Elsewhere: thanh toán tại nơi khác (khác POL và POD)

56. Freight as arranged: cước phí theo thỏa thuận

57. Said to contain (STC): kê khai gồm có

58. Shipper's load and count (SLAC): chủ hàng đóng và đếm hàng

59. Gross weight: trọng lượng tổng ca bi

60. Lashing: chằng

61. Volume weight: trọng lượng thể tích (tính cước LCL)

62. Measurement: đơn vị đo lường

63. As carrier: người chuyên chở

64. As agent for the Carrier: đại lý của người chuyên chở

65. Shipmaster/Captain: thuyền trưởng

66. Liner: tàu chợ

67. Voyage: tàu chuyến

68. Bulk vessel: tàu rời

69. Charter party: vận đơn thuê tàu chuyến

70. Detention: phí lưu container tại kho riêng

71. Demurrrage: phí lưu contaner tại bãi

72. Storage: phí lưu bãi của cảng (thường cộng vào demurrage)

73. Cargo Manifest: bản lược khai hàng hóa

74. Ship rail: lan can tàu

75. Transit time: thời gian trung chuyển

76. Departure date: ngày khởi hành

77. Frequency: tần suất số chuyến/tuần

78. Connection vessel/feeder vessel: tàu nối/tàu ăn hàng

79. Shipped on board: giao hàng lên tàu

80. Full set of original BL (3/3): bộ đầy đủ vận đơn gốc (thường 3/3 bản gốc)

81. Master Bill of Lading (MBL): vận đơn chủ (từ Lines)

82. House Bill of Lading (HBL): vận đơn nhà (từ Fwder)

83. Back date BL: vận đơn kí lùi ngày

84. Open-top container (OT): container mở nóc

85. Flat rack (FR) = Platform container: cont mặt bằng

86. Refered container (RF) – thermal container: container bảo ôn đóng hàng lạnh

87. General purpose container (GP): cont bách hóa (thường)

88. High cube (HC = HQ): container cao (40’HC cao 9’6’’)

89. Tare: trọng lượng vỏ cont

90. Cu-Cap: Cubic capacity: thể tích có thể đóng hàng của container (ngoài vỏ cont)

91. Verified Gross Mass weight (VGM): phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng

Safety of Life at sea (SOLAS): Công ước về an toàn sinh mạng con người trên

biển

92. Container packing list: danh sách container lên tàu

93. Means of conveyance: phương tiện vận tải

94. Place and date of issue: ngày và nơi phát hành

95. Trucking: phí vận tải nội địa

96. Inland haulauge charge (IHC) = Trucking

97. Lift On-Lift Off (LO-LO): phí nâng hạ

98. Forklift: xe nâng

99. Cut-off time: giờ cắt máng

100. Closing time = Cut-off time

101. Estimated time of Departure (ETD): thời gian dự kiến tàu chạy

102. Estimated time of arrival (ETA): thời gian dự kiến tàu đến

103. Omit: tàu không cập cảng

104. Roll: nhỡ tàu

105. Delay: trì trệ, chậm so với lịch tàu

106. Shipment terms: điều khoản giao hàng

107. Free hand: hàng thường (shipper tự book tàu)

108. Nominated: hàng chỉ định

109. Volume: số lượng hàng book

110. Laytime: thời gian dỡ hàng

111. Freight note: ghi chú cước

112. Bulk container: container hàng rời

113. Ship’s owner: chủ tàu

114. Payload = net weight: trọng lượng hàng đóng (ruột)

115. On deck: trên boong, lên boong tàu

116. Shipping marks: ký mã hiệu

117. Merchant: thương nhân

118. Straight BL: vận đơn đích danh

119. Bearer BL: vận đơn vô danh

120. Unclean BL: vận đơn không hoàn hảo (Clean BL: vận đơn hoàn hảo)

121. Straight BL: vận đơn đích danh

122. Through BL: vận đơn chở suốt

123. Negotiable: chuyển nhượng được

124. Non-negotiable: không chuyển nhượng được

125. Port-port: giao từ cảng đến cảng

126. Door-Door: giao từ kho đến kho

127. Service type (SVC Type): loại dịch vụ (VD: FCL/LCL)

128. Service mode (SVC Mode): cách thức dịch vụ (VD: CY/CY)

129. Charterer: người thuê tàu

130. Agency Agreement: Hợp đồng đại lý

131. Bulk Cargo: Hàng rời

132. Multimodal/Combined transport operation =MTO/CTO: Người kinh doanh dịch

vụ vận tải đa phương thức

133. Consignor: người gửi hàng (= Shipper)

134. Consigned to order of = consignee: người nhận hàng

135. Container Ship: Tàu container

136. Non Vessel Operating Common Carrier (NVOCC) : Người vận tải công cộng

không tàu

137. Twenty feet equivalent unit(TEU ): Đơn vị container bằng 20 foot

138. Dangerous goods: Hàng hóa nguy hiểm

139. Pick up charge: phí gom hàng tại kho (~trucking)

140. Security charge: phí an ninh (thường hàng air)

141. International Maritime Organization (IMO):Tổ chức hàng hải quốc tế

142. Laydays or laytime: Số ngày bốc/dỡ hàng hay thời gian bốc/dỡ hàng

143. Said to weight: Trọng lượng khai báo

144. Said to contain: Được nói là gồm có

145. Terminal: bến

146. Time Sheet or Layday Statement: Bảng tính thời gian thưởng phạt bốc/dỡ

147. Transit time: Thời gian trung chuyển

148. Notice of readiness:Thông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ

149. Inland clearance/container deport (ICD): cảng thông quan nội địa

150. Hazardous goods: hàng nguy hiểm

151. Dangerous goods note: ghi chú hàng nguy hiểm

152. Tank container: công-te-nơ bồn (đóng chất lỏng)

153. Named cargo container: công-te-nơ chuyên dụng

154. Container: công-te-nơ chứa hàng

155. Stowage: xếp hàng

156. Trimming: san, cào hàng

157. Crane/tackle: cần cẩu

158. Incoterms: International commercial terms: các điều khoản thương mại quốc tế

159. EXW: Ex-Works Giao hàng tại xưởng

160. FCA-Free Carrier: Giao hàng cho người chuyên chở

161. FAS-Free Alongside ship: Giao dọc mạn tàu

162. FOB- Free On Board: Giao hàng lên tàu

163. CFR- Cost and Freight: Tiền hàng và cước phí

164. CIF- Cost, Insurance and Freight: Tiền hàng,bảo hiểm và cước phí

165. CIF afloat: CIF hàng nổi (hàng đã sẵn trên tàu lúc kí hợp đồng)

166. CPT-Carriage Paid To: Cước phí trả tới

167. CIP-Carriage &Insurance Paid To: Cước phí, bảo hiểm trả tới

168. DAP-Delivered At Place: Giao tại nơi đến

169. DAT- Delivered At Terminal: Giao hàng tại bến

170. DDP – Delivered duty paid: Giao hàng đã thông quan Nhập khẩu

171. Delivered Ex-Quay (DEQ): giao tai cầu cảng

172. Delivered Duty Unpaid (DDU) : Giao hàng chưa nộp thuế

173. Cost: chi phí

174. Risk: rủi ro

175. Freighter: máy bay chở hàng

176. Express airplane: máy bay chuyển phát nhanh

177. Delivered Ex-Ship (DES): Giao hang tren tau

178. Seaport: cảng biển

179. Airport: sân bay

180. Handle: làm hàng

181. In transit: đang trong quá trình vận chuyển

182. Hub: bến trung chuyển

183. Oversize: quá khổ

184. Overweight: quá tải

185. Pre-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng xuất khẩu trước khi

Container được xếp lên tàu.

186. Carriage: Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Container hàng được xếp lên

tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng

187. On-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng nhập khẩu sau khi

Container được dỡ khỏi tàu.

188. Intermodal: Vận tải kết hợp

189. Trailer: xe mooc

190. Clean: hoàn hảo

191. Place of return: nơi trả vỏ sau khi đóng hàng (theo phiếu EIR)

192. Dimension: kích thước

193. Tonnage: Dung tích của một tàu

194. Deadweight– DWT: Trọng tải tàu

195. FIATA: International Federation of Freight Forwarders Associations: Liên đoàn

Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế

196. IATA: International Air Transport Association: Hiệp hội Vận tải Hàng Không

Quốc tế

197. Net weight: khối lượng tịnh

198. Slot: chỗ (trên tàu) còn hay không

199. Equipment: thiết bị(ý xem tàu còn vỏ cont hay không)

200. Empty container: container rỗng

201. Container condition: điều kiện về vỏ cont (đóng nặng hay nhẹ)

202. DC- dried container: container hàng khô

203. Weather working day: ngày làm việc thời tiết tốt

204. Customary Quick dispatch (CQD): dỡ hàng nhanh (như tập quán tại cảng)

205. Laycan: thời gian tàu đến cảng

206. Full vessel’s capacity: đóng đầy tàu (không nêu số lượng cụ thể)

207. Weather in berth or not – WIBON: thời tiết xấu

208. Proof read copy: người gửi hàng đọc và kiểm tra lại

209. Free in (FI): miễn xếp

210. Free out (FO): miễn dỡ

211. Free in and Out (FIO): miễn xếp và dỡ

212. Free in and out stowed (FIOS): miễn xếp dỡ và sắp xếp

213. Shipped in apparent good order: hàng đã bốc lên tàu nhìn bề ngoài ở trong điều

kiện tốt

214. Laden on board: đã bốc hàng lên tàu

215. Clean on board: đã bốc hàng lên tàu hoàn hảo

216. BL draft: vận đơn nháp

217. BL revised: vận đơn đã chỉnh sửa

218. Shipping agent: đại lý hãng tàu biển

219. Shipping note – Phiếu gửi hàng

220. Stowage plan – Sơ đồ xếp hàng

221. Remarks: chú ý/ghi chú đặc biệt

222. International ship and port securiry charges (ISPS): phụ phí an nình cho tàu và

cảng quốc tế

223. Amendment fee: phí sửa đổi vận đơn BL

224. AMS (Advanced Manifest System fee): yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước

khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)

225. BAF (Bunker Adjustment Factor): Phụ phí biến động giá nhiên liệu

226. Phí BAF: phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Âu)

227. FAF (Fuel Adjustment Factor) = Bunker Adjustment Factor

228. CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ

229. Emergency Bunker Surcharge (EBS): phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á)

230. Peak Season Surcharge (PSS): Phụ phí mùa cao điểm.

231. CIC (Container Imbalance Charge) hay “Equipment Imbalance Surcharge”: phụ

phí mất cân đối vỏ container/ phí phụ trội hàng nhập

232. GRI (General Rate Increase): phụ phí cước vận chuyển (xảy ra vào mùa cao

điểm)

233. PCS (Port Congestion Surcharge): phụ phí tắc nghẽn cảng

234. SCS (Suez Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Suez

235. COD (Change of Destination): Phụ phí thay đổi nơi đến

236. Free time = Combined free days demurrage & detention : thời gian miễn phí lưu

cont, lưu bãi

237. Phí AFR: Japan Advance Filling Rules Surcharge (AFR): phí khai báo trước

(quy tắc AFR của Nhật)

238. Phí CCL (Container Cleaning Fee): phí vệ sinh công-te-nơ

239. WRS (War Risk Surcharge): Phụ phí chiến tranh

240. Fuel Surcharges (FSC): phụ phí nguyên liệu = BAF

241. PCS (Panama Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Panama

242. X-ray charges: phụ phí máy soi (hàng air)

243. Labor fee: Phí nhân công

244. International Maritime Dangerous Goods Code (IMDG Code): mã hiệu hàng

nguy hiểm

245. Estimated schedule: lịch trình dự kiến của tàu

246. Ship flag: cờ tàu

247. Weightcharge = chargeable weight

248. Chargeable weight: trọng lượng tính cước

249. Tracking and tracing: kiểm tra tình trạng hàng/thư

250. Security Surcharges (SSC): phụ phí an ninh (hàng air)

SECTION 3: INTERNATIONAL PAYMENT METHODS

1. Payment terms/method: phương thức thanh toán quốc tế

2. Terms of payment = Payment terms

3. Cash: tiền mặt

4. Honour = payment: sự thanh toán

5. Cash against documents (CAD): tiền mặt đổi lấy chứng từ

6. Open-account: ghi sổ

7. Letter of credit: thư tín dụng

8. Reference no: số tham chiếu

9. Documentary credit: tín dụng chứng từ

10. Collection: Nhờ thu

11. Clean collection: nhờ thu phiếu trơn

12. Documentary collection: Nhờ thu kèm chứng từ

13. Financial documents: chứng từ tài chính

14. Commercial documents: chứng từ thương mại

15. D/P: Documents against payment: nhờ thu trả ngay

16. D/A: Documents agains acceptance: nhờ thu trả chậm

17. Issuing bank: ngân hàng phát hành LC

18. Advising bank: ngân hàng thông báo (của người thụ hưởng)

19. Confirming bank: ngân hàng xác nhận lại LC

20. Negotiating bank/negotiation: ngân hàng thương lượng/thương lượng thanh toán

(chiết khấu)

21. Revolving letter of credit: LC tuần hoàn

22. Advanced letter of credit/ Red clause letter of credit: LC điều khoản đỏ

23. Stand by letter of credit: LC dự phòng

24. Beneficiary: người thụ hưởng

25. Applicant: người yêu cầu mở LC (thường là Buyer)

26. Accountee = Applicant

27. Applicant bank:ngân hàng yêu cầu phát hành

28. Reimbursing bank: ngân hàng bồi hoàn

29. Drafts: hối phiếu

30. Bill of exchange: hối phiếu

31. UCP – The uniform Customs and Practice for Documentary credit: các quy tắc

thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ

32. ISPB- International Standard banking practice for the examination of documents

under documentary credits: tập quán ngân hàng tiêu chuẩn quốc tế về kiểm tra

chứng từ theo thư tín dụng

33. Remitting bank: ngân hàng chuyển tiền/ngân hàng nhờ thu

34. Collecting bank: ngân hàng thu hộ

35. Paying bank: ngân hàng trả tiền

36. Claiming bank: ngân hàng đòi tiền

37. Presenting Bank: Ngân hàng xuất trình

38. Nominated Bank :Ngân hàng được chỉ định

39. Credit: tín dụng

40. Presentation: xuất trình

41. Banking days: ngày làm việc ngân hàng (thứ bảy không coi là ngày làm việc)

42. Remittance: chuyển tiền

43. Protest for Non-payment: Kháng nghị không trả tiền

44. Telegraphic transfer/Mail transfer: chuyển tiền bằng điện/thư

45. Telegraphic transfer reimbursement (TTR):hoan tra tien bang dien

46. Deposit: tiền đặt cọc

47. Advance = Deposit

48. Down payment = Deposit

49. The balance payment: số tiền còn lại sau cọc

50. LC notification = advising of credit: thông báo thư tín dụng

51. Maximum credit amount: giá trị tối đa của tín dụng

52. Applicable rules: quy tắc áp dụng

53. Amendments: chỉnh sửa (tu chỉnh)

54. Discrepancy: bất đồng chứng từ

55. Period of presentation: thời hạn xuất trình

56. Drawee: bên bị kí phát hối phiếu

57. Drawer: người kí phát hối phiếu

58. Latest date of shipment: ngày giao hàng cuối cùng lên tàu

59. Irrevocable L/C: thư tín dụng không hủy ngang (revocable: hủy ngang)

60. Defered LC: thư tín dụng trả chậm

61. Usance LC = Defered LC

62. LC transferable: thư tín dụng chuyển nhượng

63. Bank Identified Code(BIC): mã định dạng ngân hàng

64. Exchange rate: tỷ giá

65. Swift code: mã định dạng ngân hàng(trong hệ thống swift)

66. Message Type (MT): mã lệnh

67. Form of documentary credit: hình thức/loại thư thín dụng

68. Available with...: được thanh toán tại...

69. Blank endorsed: ký hậu để trống

70. Endorsement: ký hậu

71. Account : tài khoản

72. Basic Bank Account number (BBAN): số tài khoản cơ sở

73. International Bank Account Number (IBAN): số tài khoản quốc tế

74. Application for Documentary credit: đơn yêu cầu mở thư tín dụng

75. Application for Remittance: yêu cầu chuyển tiền

76. Application for Collection: Đơn yêu cầu nhờ thu

77. Delivery authorization: Ủy quyền nhận hàng

78. Undertaking: cam kết

79. Disclaimer: miễn trách

80. Charges: chi phí ngân hàng

81. Intermediary bank: ngân hàng trung gian

82. Uniform Rules for Collection (URC):Quy tắc thống nhất về nhờ thu

83. Uniform Rules for Bank-to-Bank Reimbursements Under Documentary Credit

(URR) Quy tắc thống nhất về hoàn trả tiền giữa các ngân hàng theo tín dụng

chứng từ

84. Promissory note: kỳ phiếu

85. Third party documents: Chứng từ bên thứ ba

86. Cheque: séc

87. Tolerance: dung sai

88. Expiry date: ngày hết hạn hiệu lực

89. Correction: các sửa đổi

90. Issuer: người phát hành

91. Mispelling: lỗi chính tả

92. Typing errors: lỗi đánh máy

93. Originals: bản gốc

94. Duplicate: hai bản gốc như nhau

95. Triplicate: ba bản gốc như nhau

96. Quadricate: bốn bản gốc như nhau

97. Fold: ...bao nhiêu bản gốc (Vd: 2 fold: 2 bản gốc)

98. First original: bản gốc đầu tiên

99. Second original: bản gốc thứ hai

100. Third original: bản gốc thứ ba

101. International Standby Letter of Credit: Quy tắc thực hành Tín dụng dự phòng

quốc tế (ISP 98)

102. Copy: bản sao

103. Shipment period: thời hạn giao hàng

104. Dispatch: gửi hàng

105. Taking in charge at: nhận hàng để chở tại...

106. Comply with: tuân theo

107. Field: trường (thông tin)

108. Transfer: chuyển tiền

109. Bank slip: biên lai chuyển tiền

110. Bank receipt = bank slip

111. Signed: kí (tươi)

112. Drawing: việc ký phát

113. Advise-through bank = advising bank: ngân hàng thông báo

114. Currency code: mã đồng tiền

115. Sender : người gửi (điện)

116. Receiver: người nhận (điện)

117. Value Date: ngày giá trị

118. Ordering Customer: khách hàng yêu cầu (~applicant)

119. Instruction : sự hướng dẫn (với ngân hàng nào)

120. Interest rate: lãi suất

121. Telex: điện Telex trong hệ thống tín dụng

122. Domestic L/C: thư tín dụng nội địa

123. Import L/C: thư tín dụng nhập khẩu

124. Documentary credit number: số thư tín dụng

125. Mixed Payment: Thanh toán hỗn hợp

126. Abandonment: sự từ bỏ hàng

127. Particular average: Tổn thất riêng

128. General average: Tổn thất chung

129. Declaration under open cover: Tờ khai theo một bảo hiểm bao

130. Society for Worldwide Interbank and Financial Telecomunication (SWIFT):

hiệp hội viễn thông liên ngân hàng và các tổ chức tài chính quốc tế

SECTION 4: NEGOTIATION – TRANSACTION

1. Inquiry: đơn hỏi hàng

2. Enquiry = inquiry = query

3. Purchase: mua hàng

4. Procurement: sự thu mua hàng

5. Inventory: tồn kho

6. Sales off: giảm giá

7. Free of charge (FOC)

8. Buying request = order request = inquiry

9. Negotiate/negotiation: đàm phán

10. Price countering: hoàn giá, trao đổi giá (~ bargain: mặc cả)

11. Transaction: giao dịch

12. Discussion/discuss: trao đổi, bàn bạc

13. Co-operate: hợp tác

14. Sign: kí kết

15. Quote: báo giá

16. Release order: đặt hàng (ai)

17. Give sb order: cho ai đơn đặt hàng

18. Assurance: sự đảm bảo

19. Sample: mẫu hàng (kiểm tra chất lượng)

20. Discount: giảm giá (request for discount/offer a discount)

21. Trial order : đơn đặt hàng thử

22. Underbilling: giảm giá trị hàng trên invoice

23. Undervalue = Underbilling

24. PIC – person in contact: người liên lạc

25. Person in charge: người phụ trách

26. Quotation: báo giá

27. Offer = quotation

28. Validity: thời hạn hiệu lực (của báo giá)

29. Price list: đơn giá

30. RFQ = request for quotation = inquiry: yêu cầu hỏi giá/đơn hỏi hàng

31. Requirements: yêu cầu

32. Commission Agreement: thỏa thuận hoa hồng

33. Non-circumvention, non-disclosure (NCND): thỏa thuận không gian lận, không

tiết lộ thông tin

34. Memorandum of Agreement: bản ghi nhớ thỏa thuận

35. Deal: thỏa thuận

36. Fix: chốt

37. Deduct = reduce: giảm giá

38. Bargain: mặc cả

39. Rate: tỉ lệ/mức giá

40. Throat-cut price: giá cắt cổ

41. Match: khớp được

42. Target price: giá mục tiêu

43. Terms and conditions: điều khoản và điều kiện

44. Feedback: phản hồi của khách

45. Minimum order quantity (MOQ): số lượng đặt hàng tối thiểu

46. Complaints: khiếu kiện, phàn nàn

47. Company Profile: hồ sơ công ty

48. Input /raw material: nguyên liệu đầu vào

49. Quality assurance (QA): bộ phận quản lý chất lượng

50. Quality Control (QC): bộ phận quản lý chất lượng

SECTION 5: SALES CONTRACT

1. Contract: Hợp đồng

2. Purchase contract: hợp đồng mua hàng

3. Sale Contract: hợp đồng mua bán

4. Sales contract = Sales contract

5. Sales and Purchase contract: hợp đồng mua bán ngoại thương

6. Principle agreement: hợp đồng nguyên tắc

7. Expiry date: ngày hết hạn hợp đồng

8. Come into effect/come into force: có hiệu lực

9. Article: điều khoản

10. Validity: thời gian hiệu lực

11. Authenticated: xác nhận (bởi ai. VD: đại sứ quán)

12. Goods description: mô tả hàng hóa

13. Commodity = Goods description

14. Items: hàng hóa

15. Cargo: hàng hóa (vận chuyển trên phương tiện)

16. Quantity: số lượng

17. Quality specifications: tiêu chuẩn chất lượng

18. Documents required: chứng từ yêu cầu

19. Shipping documents: chứng từ giao hang

20. Terms of payment: điều kiện thanh toán

21. Unit price: đơn giá

22. Amount: giá trị hợp đồng

23. Grand amount: tổng giá trị

24. Settlement: thanh toán

25. Delivery time: thời gian giao hàng

26. Institute cargo clause A/B/C : điều kiện bảo hiểm loại A/B/C

27. Lead time: thời gian làm hàng

28. Packing/packaging: bao bì, đóng gói

29. Standard packing: đóng gói tiêu chuẩn

30. Arbitration: điều khoản trọng tài

31. Force mejeure: điều khoản bất khả kháng

32. Terms of maintainance: điều khoản bào trì, bảo dưỡng

33. Terms of guarantee/warranty: điều khoản bảo hành

34. Terms of installation and operation: điều khoản lắp đặt và vận hành

35. Terms of test running: điều khoản chạy thử

36. Model number: số mã/mẫu hàng

37. Heat treatment: xử lý bằng nhiệt

38. Dosage: liều lượng

39. Exposure period: thời gian phơi/ủ (với hàng cần hun trùng)

40. Penalty: điều khoản phạt

41. Claims: Khiếu nại

42. Disclaimer: sự miễn trách

43. Act of God = force majeure: bất khả kháng

44. Inspection: giám định

45. Dispute: tranh cãi

46. Liability : trách nhiệm

47. On behalf of: đại diện/thay mặt cho

48. Subject to: tuân thủ theo

49. Brandnew: mới hoàn toàn

50. General Conditions: các điều khoản chung

51. Vietnam International Arbitration Centre at the Vietnam Chamber of Commerce

and Industry (VIAC): trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam tại Phòng Thương Mại

và Công Nghiệp Việt Nam

52. Signature: chữ kí

53. Stamp: đóng dấu

54. In seaworthy cartons packing: Đóng gói thùng carton phù hợp với vận tải biển

55. Date of manufacturing: ngày sản xuất

56. Label/labelling: nhãn hàng hóa/dán nhãn hàng hóa

57. Inner Packing: chi tiết đóng gói bên trong

58. Outer packing: đóng gói bên ngoài

59. Unit: đơn vị

60. Piece: chiếc, cái

61. Sheet: tờ, tấm

62. Pallet: pallet

63. Roll: cuộn

64. Bundle: bó

65. Set: bộ

66. Cbm: cubic meter (M3): mét khối

67. Case: thùng, sọt

68. Jar: chum

69. Box: hộp

70. Bag: túi

71. Basket: rổ, thùng

72. Drum: thùng (rượu)

73. Barrel: thùng (dầu, hóa chất)

74. Can: can

75. Carton: thùng carton

76. Bottle: chai

77. Bar: thanh

78. Crate: kiện hàng

79. Package: kiện hàng

80. Combo: bộ sản phẩm

81. Pair: đôi

82. Carboy: bình

83. Offset: hàng bù

84. Free of charge (FOC): hàng miễn phí

85. Compensation: đền bù, bồi thường

86. All risks: mọi rủi ro

87. War risk: bảo hiểm chiến tranh

88. Protest/strike: đình công

89. Processing Contract: hợp đồng gia công

90. Loss: tỉ lệ hao hụt (hàng gia công/SXXK)

91. FOB contract: hợp đồng FOB (thường cho hàng SXXK)

SECTION 6: SHIPPING DOCUMENTS

1. Telex release: điện giải phóng hàng (cho Bill Surrender)

2. Telex fee: phí điện giải phóng hàng

3. Airway bill: Vận đơn hàng không

4. Master Airway bill (MAWB): vận đơn(chủ) hàng không

5. House Airway bill (HAWB): vận đơn (nhà) hàng không

6. Express release: giải phóng hàng nhanh (cho seaway bill)

7. Sea waybill: giấy gửi hàng đường biển

8. Surrender B/L: vận đơn giải phóng hàng bằng điện/vận đơn xuất trình trước

9. Bill of Lading (BL): vận đơn đường biển

10. Ocean Bill of Lading = BL

11. Marine Bill of Lading = BL

12. Switch Bill of Lading: vận đơn thay đổi so vận đơn gốc

13. Receipt for shipment BL: vận đơn nhận hàng để chở

14. Railway bill: Vận đơn đường sắt

15. Cargo receipt: Biên bản giao nhận hàng

16. Bill of truck: Vận đơn ô tô

17. Booking note/booking confirmation: thỏa thuận lưu khoang/thuê slots

18. Shipping instruction: hướng dẫn làm BL

19. Shipping advice/shipment advice: Thông tin giao hàng

20. Sales Contract/Sale contract/Contract/Purchase contract: Hợp đồng ngoại thương

21. Purchase order: đơn đặt hàng

22. Delivery order: lệnh giao hàng

23. Proforma invoice: hóa đơn chiếu lệ

24. Commercial invoice: hóa đơn thương mại

25. Non-commercial invoice: hóa đơn phi mậu dịch (hàng không thanh toán –FOC)

26. Provisional Invoice: Hóa đơn tạm thời (tạm thời cho các lô hàng, chưa thanh

toán)

27. Final invoice: Hóa đơn chính thức

28. Certified Invoice: Hóa đơn xác nhận (thường của đại sứ quán hoặc VCCI)

29. Consular Invoice: Hóa đơn lãnh sự (xác nhận của đại sứ quán)

30. Customs invoice: hóa đơn hải quan (chỉ phục vụ cho việc thông quan)

31. Tax invoice: hóa đơn nộp thuế

32. Arrival notice: Thông báo hàng tới/đến

33. Notice of arrival = Arrival notice

34. Notice of readiness: thông báo hàng sẵn sàng de van chuyen

35. Test certificate: giấy chứng nhận kiểm tra

36. Certificate of phytosanitary: chứng thư kiểm dịch thực vật

37. Certificate of fumigation: chứng thư hun trùng

38. Certificate of origin: chứng nhận nguồn gốc xuất xứ

39. Goods consigned from: hàng vận chuyển từ ai

40. Goods consigned to: hàng vận chuyển tới ai

41. Third country invoicing: hóa đơn bên thứ ba

42. Authorized Certificate of origin: CO ủy quyền

43. Back-to-back CO: CO giáp lưng

44. Specific processes: công đoạn gia công chế biến cụ thể

45. Product Specific Rules (PSRs): Quy tắc cụ thể mặt hàng

46. Regional Value content – RVC: hàm lượng giá trị khu vực (theo tiêu chỉ tỉ lệ %)

47. Change in Tariff classification: chuyển đổi mã số hàng hóa

48. CTH: Change in Tariff Heading: chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ 4 số (nhóm)

49. CTSH: Change in Tariff Sub-heading: chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ 6 số

(phân nhóm)

50. CC: Change in Tariff of Chapter chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ chương

51. Issue retroactively: CO cấp sau

52. Accumulation: xuất xứ cộng gộp

53. De minimis: tiêu chí De Minimis

54. Certified true copy: xác nhận bản cấp lại đúng như bản gốc

55. Direct consignment: quy tắc vận chuyển trực tiếp

56. Partial cumulation: cộng gộp từng phần

57. Exhibitions: hàng phục vụ triển lảm

58. Origin criteria: tiêu chí xuất xứ

59. Wholly obtained (WO): xuất xứ thuần túy

60. Not wholly obtained: xuất xứ không thuần túy

61. Rules of Origin (ROO): quy tắc xuất xứ

62. Shelf Life List: bảng kê thời hạn sử dụng hàng hóa (hàng thực phẩm)

63. Production List: danh sách quy trình sản xuất

64. Inspection report: biên bản giám định

65. Certificate of weight: chứng nhận trọng lượng hàng

66. Certificate of quantity: chứng nhận số lượng

67. Certificate of quality: chứng nhận chất lượng

68. Certificate of weight and quality: chứng nhận trọng lượng và chất lượng

69. Certificate of analysis: Chứng nhận phân tích kiểm nghiệm

70. Certificate of health: chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm

71. Certificate of sanitary = Certificate of health

72. Veterinary Certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật

73. Insurance Policty/Certificate: đơn bảo hiểm/chứng thư bảo hiểm

74. Benefiary's certificate: chứng nhận của người thụ hường

75. Cargo insurance policy: đơn bảo hiểm hàng hóa

76. Packing list: phiếu đóng gói

77. Detaild Packing List: phiếu đóng gói chi tiết

78. Weight List: phiếu cân trọng lượng hàng

79. Mates’ receipt: biên lai thuyền phó

80. List of containers: danh sách container

81. Debit note: giấy báo nợ

82. Beneficiary's receipt: biên bản của người thụ hưởng

83. Certificate of Free Sales: Giấy chứng nhận lưu hành tự do

84. Letter of guarantee: Thư đảm bảo

85. Letter of indemnity: Thư cam kết

86. Material safety data sheet (MSDS): bản khai báo an toàn hóa chất

87. Report on receipt of cargo (ROROC): biên bản kết toán nhận hàng với tàu

88. Statement of fact (SOF): biên bản làm hàng

89. Tally sheet: biên bản kiểm đếm

90. Time sheet: Bảng tính thưởng phạt bốc dỡ

91. International Standards for Phytosanitary Measures 15: Tiêu chuẩn quốc tế khử

trung theo ISPM 15

92. Survey report: biên bản giám định

93. Laycan: thời gian tàu đến cảng

94. Certificate of shortlanded cargo (CSC): Giấy chứng nhận hàng thiếu

95. Cargo Outturn Report (COR): Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng

96. Shipping documents: chứng từ giao hàng

97. Forwarder’s certificate of receipt: biên lai nhận hàng của người giao nhận

98. Consignment note: giấy gửi hàng

99. Pre-alert: bộ hồ sơ (agent send to Fwder) trước khi hàng tới

100. Certificate of inspection: chứng nhận giám định

101. Application for Marine Cargo Insurance: giấy yêu cầu bảo hiểm hàng hóa vận

chuyển bằng đường biển

102. Shipper certification for live animal: xác nhận của chủ hàng về động vật sống

103. Nature of goods: Biên bản tình trạng hàng hóa

104. Office's letter of recommendation: Giấy giới thiệu

105. Balance of materials : bảng cân đối định mức



Nguồn: Trung Tâm Kiến Tập - trungtamkientap.com
 

S1000Food

Member
Bài viết
52
Reaction score
13
Bài viết rất hữu ích. Thank ad rất nhiều
 

TÌM THÀNH VIÊN

Dịch vụ XNK

Top